gai; lông; bụi gai; cây có gai; hoa hồng dại; tầm xuân; gai; dằm; gian khổ; thử thách; con đường chông gai; phần nhô ra hình gai ở dưới mái đầu hồi hình cung; cây có gai; bụi gai; gai; tia vây; rối bời; bù xù; bụi rậm; lùm cây gai góc
刺
gai góc; đâm; chọc; xăm; chỉ trích; châm biếm; mỉa mai; gai; dằm; vật nhọn; danh thiếp; thẻ tên; gai; lông châm; bộ phận nhọn trên cơ thể động thực vật; dằm; mảnh vụn sắc nhọn; lời nói sắc mỏng; sự gay gắt; lời lẽ cay độc; sự mỉa mai