Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ところを

mặc dù đang trong lúc

Gợi ý

Xem thêm

とどまるところを知らない

không biết giới hạn; không có giới hạn

留まるところを知りません

không có giới hạn

おいしいところを持っていく

hưởng phần hơn; ngồi mát ăn bát vàng

所を替える

thay đổi nơi này sang một nơi khác; rời đô; rời các khu vực lãnh thổ

懐を肥やす

để gài lông tổ chính mình

Chi tiết từ

ところを

「ところを」
conj-p
mặc dù đang trong lúc
Mazii Dict
Ví dụ:
 おoいそが忙isoga しshi いi とto こko ろro をwo すsu みmi まma せse んn 。.
Xin lỗi vì đã làm phiền trong lúc bạn đang bận.