Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

年をとる

thêm tuổi; lớn tuổi

年を取る

lớn tuổi

Gợi ý

Xem thêm

としとる

tuổi; tuổi già; tuổi tác; thời đại; thời kỳ; tuổi trưởng thành; lâu lắm; hàng thế kỷ; thế hệ; xử sự đúng lúc với bậc tuổi mình; consent; già mà còn khoẻ; nom trẻ hơn tuổi; một thời gian dài; tuổi già sung sướng; tuổi hạc; những bệnh tật lúc tuổi già; look

手をとる

cầm tay

ニュースをとる

bắt tin

魚をとる

bắt cá; đánh cá

涼をとる

nguội lạnh đi

Chi tiết từ

年をとる

「としをとる」
cụm từ, động từ godan (-ru)
thêm tuổi, lớn tuổi
Mazii Dict
Ví dụ:
とし年toshi をwoと取to るru
tuổi già, thêm một tuổi .
とし年toshi をwo とto るru ほho どdo 、, まma すsu まma すsuこていかんねん固定観念koteikannen にni とto らra わwa れre るru もmo のno でde すsu 。.
Càng lớn tuổi, bạn càng có xu hướng tuân theo những ý tưởng cố định.