Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

取る

bắt giữ; biểu thị; biểu quyết; cầm lấy; cầm; nắm; giữ; kéo; cao tuổi; chiếm; dùng; sử dụng; hao phí; đảm nhiệm; đo; hấp thu; ăn; kiểm tra; ký lục; sao chép; lấy; dùng; lấy; lấy được; thu được; lí giải; giải thích; mua; thoát khỏi; bỏ ra; thu hồi; thu thập; thu; lấy; tiến hành ; chơi; trộm cắp; trừ; giải trừ; ước tính; xem ; đếm ; bắt; xử lý

撮る

chụp ; làm

取手

tay cầm; quả đấm; tay nắm cửa; người nhận; người tiếp nhận; người chơi karuta; người bắt bài; kỹ thuật vật; kỹ thuật judo; người giỏi võ thuật; võ thuật tay không; kỹ thuật khống chế đối phương bằng tay không; toride

摂る

ăn; hấp thụ

採る

tuyển dụng; hái; chọn lựa; quyết định; lấy

把っ手

tay cầm; quả đấm

獲る

bắt được; giành được; thu được

取っ手

tay cầm; quả đấm; tay nắm

執る

cầm lấy; đảm nhiệm; dẫn đầu; nắm giữ

捕る

nắm; bắt; bắt giữ

盗る

lấy cắp

把手

tay cầm; quả đấm

穫る

đạt được

Gợi ý

Xem thêm

手をとる

cầm tay

見とる

hiểu

一つとっても

ví dụ

とってくる

hồn ma; vong hồn; mánh khoé; mưu mẹo; sự gắng sức; cái bẫy; đặt bẫy; tìm về; đem về; làm chảy máu; làm trào ra; bán được; làm xúc động; làm vui thích; mua vui; làm bực mình; làm phát cáu; ; quyến rũ; làm mê hoặc; làm say mê; thở ra; lấy; đấm thụi; thoi; thoát khỏi ; thoát ra; cho thấy rõ; bóc trần; nôn; mửa; dừng lại; nghĩa mỹ) làm xong; compass; làm chân đầu sai; làm chân điếu đóm

とってかわる

hất cẳng

Chi tiết từ

取る

「とる」
động từ godan (-ru), ngoại động từ
bắt giữ
biểu thị; biểu quyết
cầm lấy
cầm; nắm; giữ; kéo
cao tuổi
chiếm; dùng; sử dụng; hao phí
Mazii Dict
Ví dụ:
 ねne ずzu みmi をwoと取to るru
bắt con chuột
けつ決ketsu をwoと取to るru
biểu quyết
せきにん責任sekinin をwoと取to るru
đảm nhiệm trách nhiệm
 どdo ちchi らra をwoさき先saki にniと取to るru ??
Bạn quyết định lấy cái gì trước ?
にちようにゅうじょうけん日曜入場券nichiyounyuujouken をwoと取to るru
mua vé vào rạp ngày chủ nhật
でし弟子deshi をwoと取to るru
thu nạp đồ đệ
毎月食べ代を20元取る
tiền ăn mỗi tháng là 20 đồng
 カka ルru タta をwoと取to るru
chơi bài giấy
 みゃmya くku をwoと取to るru
sờ mạch
あんぜんそち安全措置anzensochi をwoと取to るru
dùng biện pháp an toàn.