Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

兎

THỎ

角

GIÁC, GIỐC

Chi tiết Hán tự

Hán tự:

兎

Hán Việt:

THỎ

Kun:

うさぎ

On:

ト ツ

Số nét:

8

Nghĩa:

Tục viết thay chữ [兔].
Ví dụ:

兎 [ うさぎ]

con thỏ; thỏ rừng

兎口 [うさぎぐち]

tật sứt môi trên

兎唇 [ としん]

Tật sứt môi trên; tật hở hàm ếch .

兎欠 [ とけつ]

Tật sứt môi trên; tật hở hàm ếch .

兎耳 [うさぎみみ]

sự ngu độn

兎肉 [ とにく]

Thịt thỏ .

兎脣 [ としん]

Tật sứt môi trên; tật hở hàm ếch .

兎角 [ とかく]

cách này hay cách khác; cái này hay cái khác

野兎 [ のうさぎ]

Con thỏ rừng; thỏ rừng; thỏ hoang .

兎馬 [うさぎうま]

con lừa