mài xát giống khoai lang; củ mài; hoài sơn; cây leo lâu năm thuộc họ củ nâu; mọc hoang ở vùng núi nhật bản; củ mài rừng; jinenjo; rễ củ mài dùng trong ẩm thực và y học cổ truyền; củ mài; hoài sơn; củ từ; củ mài; hoài sơn; tên gọi khác của nagaimo hoặc yamanoimo; củ mài; hoài sơn; biến thể ngữ âm của shoyo