Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

取る

bắt giữ; biểu thị; biểu quyết; cầm lấy; cầm; nắm; giữ; kéo; cao tuổi; chiếm; dùng; sử dụng; hao phí; đảm nhiệm; đo; hấp thu; ăn; kiểm tra; ký lục; sao chép; lấy; dùng; lấy; lấy được; thu được; lí giải; giải thích; mua; thoát khỏi; bỏ ra; thu hồi; thu thập; thu; lấy; tiến hành ; chơi; trộm cắp; trừ; giải trừ; ước tính; xem ; đếm ; bắt; xử lý

撮る

chụp ; làm

とろん

trông lờ đờ; lơ mơ; như buồn ngủ hoặc say xỉn

摂る

ăn; hấp thụ

採る

tuyển dụng; hái; chọn lựa; quyết định; lấy

獲る

bắt được; giành được; thu được

執る

cầm lấy; đảm nhiệm; dẫn đầu; nắm giữ

捕る

nắm; bắt; bắt giữ

盗る

lấy cắp

穫る

đạt được

Gợi ý

Xem thêm

見とる

hiểu

としとる

tuổi; tuổi già; tuổi tác; thời đại; thời kỳ; tuổi trưởng thành; lâu lắm; hàng thế kỷ; thế hệ; xử sự đúng lúc với bậc tuổi mình; consent; già mà còn khoẻ; nom trẻ hơn tuổi; một thời gian dài; tuổi già sung sướng; tuổi hạc; những bệnh tật lúc tuổi già; look

ぎんをとる

loại bạc

かんじとる

sự sờ mó; xúc giác; cảm giác; cảm giác đặc biệt; nắm chắc được cái gì; sử dụng thành thạo được cái gì; sờ mó; thấy; cảm thấy; có cảm giác; có cảm tưởng; chịu đựng; chịu ảnh hưởng; thăm dò; dò thám; bắt; sờ; sờ soạng; dò tìm; hình như; có cảm giác như; cảm nghĩ là; cho là; cảm thông; cảm động; thấy có đủ sức để; thấy có thể; cheap; thấy muốn làm việc gì; thấy thích làm việc gì; có ý muốn giúp đỡ ai; trời có vẻ muốn mưa; đứng vững; cảm thấy thoải mái; cảm thấy dễ chịu; thấy sảng khoái; tự chủ

きろめいとる

kilômet

Chi tiết từ

取る

「とる」
động từ godan (-ru), ngoại động từ
bắt giữ
biểu thị; biểu quyết
cầm lấy
cầm; nắm; giữ; kéo
cao tuổi
chiếm; dùng; sử dụng; hao phí
Mazii Dict
Ví dụ:
 ねne ずzu みmi をwoと取to るru
bắt con chuột
けつ決ketsu をwoと取to るru
biểu quyết
せきにん責任sekinin をwoと取to るru
đảm nhiệm trách nhiệm
 どdo ちchi らra をwoさき先saki にniと取to るru ??
Bạn quyết định lấy cái gì trước ?
にちようにゅうじょうけん日曜入場券nichiyounyuujouken をwoと取to るru
mua vé vào rạp ngày chủ nhật
でし弟子deshi をwoと取to るru
thu nạp đồ đệ
毎月食べ代を20元取る
tiền ăn mỗi tháng là 20 đồng
 カka ルru タta をwoと取to るru
chơi bài giấy
 みゃmya くku をwoと取to るru
sờ mạch
あんぜんそち安全措置anzensochi をwoと取to るru
dùng biện pháp an toàn.