Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

軒

mái chìa; căn; ngôi; tòa; hiên; am; tiệm; xe có mui cao phía trước; mái hiên; hiên nhà; ngôi nhà; tòa nhà; cao vút; sừng sững

宇

đơn vị đếm tòa nhà; gian nhà

退く

rút; thoái

Gợi ý

Xem thêm

えのき茸

nấm kim châm

驚きおののく

hoảng sợ

えのき

nấm kim

仰のく

ngước nhìn lên cao

恐れおののく

run lên sợ hãi; run rẩy vì sợ hãi; run sợ

Chi tiết từ

軒

「けん のき」
danh từ
mái chìa.
căn; ngôi; tòa
hiên; am; tiệm
xe có mui cao phía trước
mái hiên; hiên nhà
ngôi nhà; tòa nhà
Mazii Dict
Ví dụ:
いざかや居酒屋izakaya のnoのきした軒下nokishita にni はha 、,はちけん八間hachiken がgaゆ揺yu れre てte いi たta 。.
Bên dưới mái hiên của quán rượu, lồng đèn giấy lớn đung đưa.
のきなみ軒並nokinami
mỗi một hộ
 あa のnoいえ家ie のnoのきした軒下nokishita へheはい入hai ってtteあまやど雨宿amayado りri しshi よyo うu 。.
Chúng ta hãy ghé vào dưới hiên nhà kia để trú mưa đi. .
もり森mori のnoちか近chika くku にniいっけんや一軒家ikken'ya がga あa るru 。.
Có một ngôi nhà tranh gần rừng.
わたし私watashi はhaひゃっかじてん百科事典hyakkajiten をwoう売u ろro うu とtoいちけん一軒ichiken ごgo とto にni まma わwa ったtta 。.
Tôi đi từ nhà này sang nhà khác để cố gắng bán các cuốn bách khoa toàn thư.
 22けん軒ken のnoいえ家ie がga そso のnoかじ火事kaji でdeぜんしょう全焼zenshou しshi たta 。.
Hai ngôi nhà bị thiêu rụi trong đám cháy.
いっけん一軒ikken のnoちい小chii さsa なnaみせ店mise
Một tiệm nhỏ
けん軒ken のnoたか高taka いiぎっしゃ牛車gissha がgaとお通too りri をwoしず静shizu かka にniすす進susu んn でde いi くku 。.
Chiếc xe bò có mui cao phía trước đang lặng lẽ tiến đi trên đường.
けん軒ken かka らraあま雨ama だda れre がgaお落o ちchi るru 。.
Nước mưa nhỏ xuống từ mái hiên.
ふる古furu いiじゅうたく住宅juutaku がgaけんな軒並kenna みmi にniつら連tsura なna ってtte いi るru 。.
Những ngôi nhà cũ nằm san sát nối tiếp nhau thành một dãy.
 そso のnoとう塔tou はhaけん軒ken とto しshi てteそら空sora にni そso びbi えe てte いi るru 。.
Tòa tháp đó sừng sững vươn cao giữa bầu trời.