Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

のめのめ

không biết xấu hổ; mặt dày

Gợi ý

Xem thêm

しののめ

lúc tảng sáng; lúc rạng đông; bình minh; rạng đông; lúc sáng tinh mơ; bắt đầu rạng; bắt đầu lộ ra; bắt đầu nở ra; hé nở; bắt đầu hiện ra trong trí; loé ra trong trí; trở nên rõ ràng

ウの目タカの目

mắt tinh

木の芽

chồi; mầm cây

はるのめざめ

tuổi dậy thì

米の飯

cơm; ẩn dụ cho những thứ mà ai cũng thích hoặc không bao giờ chán

Chi tiết từ

のめのめ

「のめのめ」
phó từ, phó từ đi với to, động từ suru
không biết xấu hổ; mặt dày
Mazii Dict
Ví dụ:
 あa いi つtsu はha よyo くku もmo のno めme のno めme とtoもど戻modo ってtte こko らra れre たta なna 。.
Hắn ta mà cũng dám mặt dày quay lại thật đấy.