Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

叩く

đánh; đập; gõ; vỗ; khẻ; mặc cả; phang; tấn công; chỉ trích; bịch; phủi bụi; đập bụi; rũ sạch bụi; vỗ; phát; đập bằng vật phẳng; dốc sạch túi; tiêu sạch tiền; vét cạn tiền; vỗ ngã đối thủ; dặm phấn; thoa phấn; chịu lỗ; thất bại; nghiền nát; giã nhỏ; đập vụn

波磔

phủi bụi

はたく

hướng về; xoá; đào đúng mạch dầu; cuộc bãi công; nhằm vào; dỡ; tấn công; bật cháy; gây ấn tượng; đề ra; hạ thình lình; đình công; hạ cờ đầu hàng; que gạt; thùng đong thóc); xuyên qua; gây; dò đúng mạch mỏ... có trữ lượng cao; nhằm đánh; mạch mỏ...); đánh vào; hạ cờ; làm cho phải chú ý; cất tiếng hát; tiếng vỗ; tiếng kêu vang; tiếng nổ vang; sự vỗ; cái vỗ; tiếng vỗ tay; vỗ; vỗ tay; đặt mạnh; ấn mạnh; đặt nhanh; ấn nhanh; đánh; đóng sập vào; eye; căng buồm lên; vỗ tay động viên ai; giải quyết thành việc mua bán; nhanh chóng giảng hoà; bụi; rác; phấn hoa; đám bụi mù; đất đen; xương tàn; tro tàn ; cơ thể con người; con người; tiền mặt; bite dust and heat; gánh nặng của cuộc đấu tranh; cho ai hít bụi; vượt lên trước ai; chết; về với cát bụi; tức giận bỏ đi; nghĩa mỹ) hít bụi của ai; chạy sau ai; loè ai; rắc; quét bụi; phủi bụi; làm bụi; tắm đất; vầy đất; quét bụi bàn ghế; phủi bụi bàn ghế; lau chùi bàn ghế; lừa bịp; jacket; sự đập; tiếng đập; khu vực đi tuần ; sự đi tuần; cái trội hơn hẳn; cái vượt hơn hẳn; nhịp; nhịp đánh; phách; khu vực săn đuổi; cuộc săn đuổi; ; người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường xó chợ; đánh đập; nện; đấm; vỗ ; gõ; đánh; thắng; đánh bại; vượt; đánh trống để ra lệnh; ra hiệu bệnh bằng trống; khua; khuấy; đi vát; đánh trống; hạ; làm thất vọng; làm chán nản; đánh thủng; đánh vỡ; đập bẹt ra; nện mỏng ra; dập tắt; đánh; đi khắp; truy lùng; theo dõi; bắt; mộ; chạy giạt vào bờ; nói quanh; chạy trốn cho nhanh; brain; hoàn toàn đánh bại ai; đánh ai tơi bời; quarter

Gợi ý

Xem thêm

大枚をはたく

chi trả một số tiền lớn; tiêu hết tiền

売り叩く

hạ giá

はたたく

bay phần phật; vang rền; rền vang

はくはく

tách ra; chuyển; tự bào chữa; làm sáng tỏ; trả hết; tránh; cạo; làm trong sạch; khai khẩn; off; tẩu; không có trở ngại; toàn bộ; hẳn; lãi; trang trải hết; sáng sủa ra; dọn; thanh toán; mang đi; hoàn toàn; thoát khỏi; không ai cản trở; sổ sách); rõ ràng; trả hết mọi khoản thuế để tàu có thể rời bến; tình hình...); thông trống; làm biến đi chuồn; xa ra; trọn; dọn sạch; nạo; sáng tỏ; trong trẻo; lọc trong; làm sáng sủa; không viết bằng số hoặc mật mã; hết nhăn nhó; trọn vẹn; dọn dẹp; tan đi; trong sạch; rõ như ban ngày; nhảy qua; phá hoang; làm đăng quang; tiêu tan; sáng sủa; viết rõ; chắc; làm tan; trang trải (nợ; lấy đi; làm mọi thủ tục để có thể cho tàu rời bến; làm rào bao quanh; quây rào; làm tái đi; làm nhợt nhạt; làm xanh xám; tái đi; nhợt nhạt; xanh xám; lu mờ đi; tái; nhợt ; lờ mờ; yếu ớt

たいはく

large cup

Chi tiết từ

叩く

「たたく はたく」
động từ godan (-ku), ngoại động từ
đánh; đập; gõ; vỗ
khẻ
mặc cả
phang
tấn công; chỉ trích
bịch
Mazii Dict
Ví dụ:
サイドドラムを叩くのが得意です。
Tôi giỏi đánh trống side drum.
いぬ犬inu をwoたた叩tata くku なna んn てteかれ彼kare はhaれいこく冷酷reikoku だda 。.
Việc đánh con chó của anh ta thật là tàn nhẫn.
 しshi かka しshiきょう今日kyou でde はha 、,けいさんき計算機keisanki はhaがっこう学校gakkou のnoしけん試験shiken でde はhaじゆう自由jiyuu にniつか使tsuka うu こko とto がgaでき出来deki るru しshi 、,すうがく数学suugaku のnoしけん試験shiken のnoとき時toki にniき聞ki こko えe るruおと音oto とto いi えe ばba 、,こども子供kodomo たta ちchi がgaけいさんき計算機keisanki をwoたた叩tata くkuおと音oto しshi かka しshi なna いi 、, とto いi うuがっこう学校gakkou もmoおお多oo いi 。.
Tuy nhiên, ngày nay, máy tính có thể được sử dụng thoải mái trong các kỳ thi ở trường, vàở nhiều trường, âm thanh duy nhất được nghe thấy trong kỳ thi toán làâm thanh của trẻ em gõ trên máy tính của họ.
ようふく洋服youfuku のno ほho こko りri をwoはた叩hata くku 。.
Phủi bụi trên quần áo.
ほほ頬hoho をwoひらて平手hirate でdeはた叩hata くku 。.
Vỗ vào má bằng lòng bàn tay.
ちょきん貯金chokin をwoはた叩hata くku 。.
Dốc sạch tiền tiết kiệm.
あいて相手aite をwoはた叩hata くku 。.
Vỗ ngã đối thủ (trong môn sumo).
かお顔kao にni おo しshi ろro いi をwoはた叩hata くku 。.
Dặm phấn lên mặt.
しんきじぎょう新規事業shinkijigyou にniしっぱい失敗shippai しshi てte 、,おおぞん大損oozon をwoはた叩hata くku 。.
Thất bại trong dự án kinh doanh mới và phải chịu một khoản lỗ lớn.
ニンニクを叩く。
Đập nát tỏi.