Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

裸足

chân trần; chân đất; chân trần; đi chân đất; đi chân không

跣

chân trần; 跣足カルメル会:hội giáo sĩ chân đất

Gợi ý

Xem thêm

はだしで行く

đi chân đất; đi chân không; đi đất

玄人はだし

chỉ việc một người nghiệp dư nhưng lại có kỹ năng hoặc kiến thức xuất sắc hơn cả những người chuyên nghiệp

甚だしい

mãnh liệt; cực kỳ; kinh khủng; đáng sợ; quá mức; ghê gớm; rùng rợn; nặng nề

はりだし

thông tri; yết thị; thông cáo; lời báo trước; sự báo trước; thời hạn; đoạn ngắn; bài ngắn; sự chú ý; sự để ý; sự nhận biết; chú ý; để ý; nhận biết; báo trước; chiếu cố; hạ cố; đối xử lễ độ với; áp phích; quảng cáo; người dán áp phích; người dán quảng cáo bill; poster); phần nhô ra; độ nhô ra; nhô ra ở trên

はだん

sự bỏ; sự huỷ bỏ; sự xoá bỏ; sự bãi bỏ; dấu xoá bỏ; sự khử; sự ước lược

Chi tiết từ

裸足

「はだし せんそく」
danh từ, tính từ đuôi no
chân trần; chân đất
chân trần; đi chân đất; đi chân không
Mazii Dict
Ví dụ:
くつしょくにん靴職人kutsushokunin のnoこ子ko はha 、, いi つtsu もmoはだし裸足hadashi でde いi るru 。.
Con của người đóng giày thường phải đi chân đất.
おんな女onna がgaな泣na いi てte いi てte もmo 、, ガga チョcho ウu がgaはだし裸足hadashi でdeある歩aru くku のno とtoどうよう同様douyou 、,しぜん自然shizen なna こko とto でde かka わwa いi そso うu なna こko とto でde はha なna いi 。.
Phụ nữ có khóc thì cũng giống như những con ngỗng đi chân trần, chẳng có gì là tội nghiệp cả, là điều tự nhiên thôi.
 トto ムmu はhaはだし裸足hadashi でdeある歩aru くku のno にniな慣na れre てte いi なna いi 。.
Tom không quen với việc đi chân trần.