Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

斑

vết đốm; vết lốm đốm; lốm đốm; loang lổ; rằn; không đều màu

Gợi ý

Xem thêm

斑雪

tuyết lốm đốm; tuyết đọng không đều

はらだち

sự tức giận; sự giận dữ; mối giận; chọc tức; làm tức giận

白肌

làn da trắng

腹立ち

sự tức giận; sự giận dữ

腹立つ

cáu; tức; giận

Chi tiết từ

斑

「まだら はだら ふち もどろ はん ぶち ふ むら」
danh từ, tính từ đuôi na, tính từ đuôi no
vết đốm; vết lốm đốm.
vết đốm; vết lốm đốm.
vết đốm; vết lốm đốm.
vết đốm; vết lốm đốm.
vết đốm; vết lốm đốm.
vết đốm; vết lốm đốm.
Mazii Dict
Ví dụ:
はまだらか羽斑蚊hamadaraka はha マma ラra リri アaけいじょうちゅう系状虫keijouchuu をwoばいかい媒介baikai すsu るru
Muỗi mang sốt rét này là vật mang ký sinh trùng sốt rét .
おおごまだら大胡麻斑蝶oogomadara はhaおきなわ沖縄okinawa のnoしんりん森林shinrin でde よyo くkuみ見mi らra れre るru 。.
Bướm giấy lớn thường được nhìn thấy trong các khu rừng ở Okinawa.
はる春haru のnoおとず訪otozu れre とto とto もmo にni 、,まだらゆき斑雪madarayuki がgaひろ広hiro がga ってtte いi るru 。.
Khi mùa xuân đến, tuyết lốm đốm bắt đầu xuất hiện khắp nơi.
 斑曹以  はhaんそういはあざ鮮nsouihaaza やya かka なnaいろあ色合iroa いi をwoも持mo ちchi 、,おも主omo にniかいてい海底kaitei にniせいそく生息seisoku しshi てte いi るruさかな魚sakana でde すsu 。.
Cá quân Sebastes pachycephalus có màu sắc rực rỡ và chủ yếu sống ở đáy biển.
 シshi ロro ボbo シshi スsu ズzu メme ダda イi はha 、,しろ白shiro いiはんてん斑点hanten がgaとくちょう特徴tokuchou のnoこがた小型kogata のnoかいすいぎょ海水魚kaisuigyo でde すsu 。.
Cá thia Chromis albomaculata là một loài cá biển nhỏ với đặc điểm nổi bật là các đốm trắng.
まど窓mado ガga ラra スsu にniみずはん水斑mizuhan がga でde きki てte いi たta のno でde 、, きki れre いi にniふ拭fu きki まma しshi たta 。.
Vì trên kính cửa sổ xuất hiện đốm nước nên tôi đã lau sạch.
 そso のnoいぬ犬inu はhaぶちげ斑毛buchige をwoも持mo ってtte おo りri 、, とto てte もmoめずら珍mezura しshi いiしゅるい種類shurui でde すsu 。.
Con chó đó có bộ lông vằn, là một giống rất hiếm.