tổ ong; tổ ong; đõ ong; đám đông; bầy đàn lúc nhúc; vật hình tổ ong; chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt; đưa vào tổ; cho ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái; chứa; trữ; vào tổ; sống trong tổ; sống đoàn kết với nhau; chia tổ; chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng; tảng ong; hình trang trí tổ ong; đục thủng lỗ chỗ như tổ ong; làm rỗ tổ ong
tổ ong, đõ ong, đám đông, bầy đàn lúc nhúc, vật hình tổ ong, chỗ đông đúc ồn ào náo nhiệt, đưa vào tổ, cho ở nhà một mình một cách ấm cúng thoải mái, chứa, trữ, vào tổ, sống trong tổ, sống đoàn kết với nhau, chia tổ, chia cho một chi nhánh sản xuất một mặt hàng
tảng ong, hình trang trí tổ ong, đục thủng lỗ chỗ như tổ ong, làm rỗ tổ ong