Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

鳩

bồ câu; chim bồ câu

波止

đê chắn sóng

Gợi ý

Xem thêm

はと胸

ngực chim bồ câu

はと麦

cây bo bo nếp

鳩目

lỗ nhìn

何はともあれ

dù sao đi chăng nữa

はとは

chim bồ câu; điển hình ngây thơ; hiền dịu; người đem tin mừng; sứ giả của hoà bình; người yêu quý; "bồ câu nhỏ"

Chi tiết từ

鳩

「はと」
danh từ
bồ câu
chim bồ câu.
Mazii Dict
Ví dụ:
 わwa がgaくに国kuni でde はhaはと鳩hato レre ー- スsu はha 11 88 00 00ねんだいこうはん年代後半nendaikouhan まma でdeていちゃく定着teichaku しshi なna かka ったtta
Ở nước tôi, môn thi chim bồ câu chưa được để ý đến cho đến những năm cuối của năm 1800.
はと鳩hato がgaたね種tane をwo つtsu いi ばba んn でdeのうふ農夫noufu がga つtsu らra いiおも思omo いi をwo しshi なna いi こko とto はha なna いi 。.
Không có chuyện chim bồ câu không ăn hạt giống cũng như không có chuyện người nông dân không có lúc chán nản.
はと鳩hato がgaたね種tane をwo つtsu いi ばba んn でdeのうふ農夫noufu がga つtsu らra いiおも思omo いi をwo しshi なna いi こko とto はha なna いi 。.
Không có chuyện chim bồ câu không ăn hạt giống cũng như không có chuyện người nông dân không có lúc chán nản.
はと鳩hato にniえさ餌esa をwo やya るru べbe かka らra ずzu 。.
Không cho chim bồ câu ăn.
 鳩  はhaとはと飛tohato んn でde いi ったtta 。.
Chim bồ câu đã bay đi.