Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

春

mùa xuân; xuân

はる

to do

貼る

dán; gắn cho; gắn

張る

căng cứng; phình ra; trải dài; kéo dài; căng ra; trương ra; căng ra; chăng ra; chăng; mắc; vênh vang; khoe khoang; căng; ra vẻ; tỏ vẻ; có vẻ như; hành xử như là; làm bộ

晴れる

nắng; tạnh

貼れる

úa

腫れる

phồng lên; sưng lên

霽れる

tan sương

脹れる

phồng; phổng; phồng da; sưng; sưng lên; sưng vù

Gợi ý

Xem thêm

はるばる

từ xa; khoảng cách lớn; tất cả các cách

はらがはる

đầy hơi

はるかに

xa; xa xôi; xa xăm; cry; nhiều; as; away; near; rộng khắp; khắp mọi nơi; không khi nào tôi...; không đời nào tôi...; không chút nào; go; xa bao nhiêu; tới chừng mức nào; tới một chừng mức mà; dù tới một chừng mức nào; tới một mức độ như vậy; xa đến như vậy; cho đến đây; cho đến bây giờ; nơi xa; khoảng xa; số lượng nhiều

なはる

to do

貞はる

nói lải nhải; nhai đi nhai lại

Chi tiết từ

春

「しゅん はる」
danh từ phó từ, danh từ thời gian
mùa xuân
xuân.
Mazii Dict
Ví dụ:
はる春haru とtoあき秋aki でde はha どdo ちchi らra がgaす好su きki でde すsu かka 。.
Bạn thích cái nào hơn, mùa xuân hay mùa thu?
はる春haru にni はha たta くku さsa んn のnoはな花hana がgaさ咲sa きkiはじ始haji めme るru 。.
Nhiều hoa sẽ bắt đầu nở vào mùa xuân.
はる春haru のno ごgo とto きkiてんき天気tenki
Như là thời tiết mùa xuân vậy.
はる春haru とtoあき秋aki でde はha どdo ちchi らra がgaす好su きki でde すsu かka 。.
Bạn thích cái nào hơn, mùa xuân hay mùa thu?
はる春haru にni はha たta くku さsa んn のnoはな花hana がgaさ咲sa きkiはじ始haji めme るru 。.
Nhiều hoa sẽ bắt đầu nở vào mùa xuân.
はる春haru のno ごgo とto きkiてんき天気tenki
Như là thời tiết mùa xuân vậy.