Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

放り出す

vứt cái gì ra; phóng ra.; quẳng ra; ném sang bên; bỏ cuộc; từ bỏ giữa chừng; bài tiết; thải ra; đại tiện; đi ngoài; phóng uế

ほうりだす

bắn; tránh vỏ dưa gặp vỏ dừa; sa thải; sự cháy; flat; bắt đầu tiến hành; nổi giận đùng đùng; đuổi; bắn tất cả các súng một bên mạn tàu; nhiệt tình; bắt lửa; làm những việc kinh thiên động địa; thất bại; thuốc lá...); làm đỏ; sấy thành công rực rỡ; cháy; nổ; cơn sốt; đương đầu với nguy hiểm; ngọn lửa; sự bắn hoả lực; ánh lửa; trục xuất; đuổi; làm bật ra; tống ra; bộm từ bỏ; bỏ rơi; ruồng bỏ; sự phóng túng; sự tự do; sự buông thả; sự sao lãng; sự cẩu thả; sự không chú ý; sự bỏ bê; sự bỏ mặc; sự thời ơ; sự hờ hững; sao lãng; không chú ý; bỏ bê; bỏ mặc; thờ ơ; hờ hững

Gợi ý

Xem thêm

掘り出す

quật

だほう

batting form

りほう

làm theo đường lối của mình; toà án; điều lệ; quâng đường...); bắt ai phải làm theo ý mình; tiến sĩ luật khoa; giới luật gia; nghề luật sư; việc kiện cáo; nói giọng oai quyền; định luật; anh ninh trật tự; bất chấp cả luật lệ; tuỳ cơ ứng biến; ra oai; quy luật; phép; phép tắc; luật học; luật; thể thao) sự chấp (thời gian; pháp luật; (thể dục

りゅうだんほう

pháo bức kích; súng bắn đạn trái phá

穿り出す

lấy ra; móc ra

Chi tiết từ

放り出す

「ほうりだす ひりだす」
động từ godan (-su), ngoại động từ
vứt cái gì ra, phóng ra.,quẳng ra, ném sang bên
Bỏ cuộc, từ bỏ giữa chừng
bài tiết; thải ra; đại tiện; đi ngoài; phóng uế
Mazii Dict
Ví dụ:
 うu ちchi のnoこ子ko はha いi つtsu もmoがっこう学校gakkou かka らraかえ帰kae ってtte きki てte 、, かka ばba んn をwoほう放hou りriだ出da すsu がgaはや早haya いi かka 、,あそ遊aso びbi にniい行i ってtte しshi まma うu 。.
Con tôi cứ đi học về, vứt cặp xuống một cái là chạy đi chơi luôn.
しず静shizu かka にni しshi てte いi ろro 。. さsa もmo なna いi とto こko こko かka らraほう放hou りriだ出da すsu ぞzo 。.
Giữ im lặng, nếu không tôi sẽ ném anh ra khỏi đây.
 プpu ロro ジェje クku トtoすいしんぶ推進部suishinbu のnoしごと仕事shigoto をwo いi まmaほう放hou りriだ出da すsu わwa けke にni はha いi きki まma せse んn 。.
Tôi không thể bỏ dở công việc của phòng phát triển dự án vào lúc này.