Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ましたや

huống hồ

斗

sao đẩu; bộ đẩu; đấu; hộp đong; dụng cụ đo lường hình vuông dùng cho chất lỏng hoặc ngũ cốc; lượng đong bằng đấu; ghế lô hình vuông; khối gỗ hình vuông kê đầu cột; họa tiết huy hiệu gia tộc hình đấu đong

増す

làm tăng lên; làm hơn

升

thăng; đấu; hộc; hộp đong; đơn vị đo; lượng đong bằng đấu; ghế lô; khu vực ghế ngồi ngăn ô; hình vuông; ô vuông; họa tiết kẻ ô; gia huy hình đấu

鱒

cá hồi

枡

đo; đơn vị thể tích ; làm vuông côngtenơ; e.g. một cái hộp

まする

đánh nhẵn; thể thao) chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề; thủ tiêu; xoa; tán; nghĩa mỹ) khử; tẩy sạch; elbow; làm trái ý ai; sự chà xát; xơ ra; cọ; sự cọ xát; thông cảm với nhau; thể thao) chỗ đất gồ ghề; giết; chọc tức ai; xoa bóp; sự chải; lau bóng; cọ mòn; bức ép; bột màu...) bánh thánh; lau; len lỏi qua được; nghiền nhỏ rồi trộn; làm nhớ lại; lách lên một cách khó khăn; lau sạch; xát qua; sống tương đối hoà thuận với nhau; sự cản trở; làm xước; đánh bóng; nói đi nói lại; xoa bóp cho hết; sự khó khăn; chà xát; ôn luyện lại; làm sầy; xoá sạch; nhồi nhét vào; xoay xở được; giải quyết được khó khăn; nghiền; xoa bóp cho thấm (dầu cao; sự lau; nhấn mạnh; lau mình; xát mạnh lên giấy can để nổi bật; mòn rách; (thể dục; bụi cây; bụi rậm; nơi có bụi cây; nơi có bụi rậm; bàn chải mòn; có ria ngắn; người còi; con vật còi; cây còi; người tầm thường; vật vô giá trị; đấu thủ loại kém; đấu thủ không được vào chính thức; đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham; lau; chùi; cọ; lọc hơi đốt; bỏ đi; huỷ bỏ; sự ép; sự nén; sự bóp; sự ấn; sự đông đúc; sự chen chúc; đám đông chen chúc; đám đông xô lấn; sự thúc ép; sự hối hả; sự tất bật; cuộc hỗn chiến; cuộc loạn đả; cái ép; máy ép; máy nén bàn là; máy in ; nhà máy in; thuật in; sự in; báo chí; tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn; sự căng hết; ép; nép; bóp; ấn; là; ép chặt; ghì chặt; siết chặt; ôm chặt; bóp chặt; thúc ép; thúc bách; dồn ép; thúc giục; giục giã; khẩn hoản; nài ép; nhấn mạnh; đè nặng; xúm xít; túm tụm; chen lấn; quây chặt lấy; hối hả; vội vã; tất bật; đè nặng; ấn xuống; ép xuống; đè xuống; đòi hỏi thúc bách; thúc gấp; ép ra; vắt ra; xúm xít lại; túm tụm lại; quây chặt lại; sự bắt lính; lấy; tước đoạt; trưng dụng

桝

đo; đơn vị thể tích ; làm vuông côngtenơ; e.g. một cái hộp

在す

tồn tại; có; tồn tại

摩する

cọ xát; chà xát..

Gợi ý

Xem thêm

多々ますます弁ず

càng nhiều thì càng xử lý tốt hơn; càng nhiều càng tốt

益益

ngày càng tăng; càng ngày càng

益々

ngày càng

頭を悩ます

làm lo lắng; làm phiền não; làm đau đầu

ますです体

thể lịch sự trong tiếng nhật

Chi tiết từ

ましたや

huống hồ.
Mazii Dict