Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

斗

sao đẩu; bộ đẩu; đấu; hộp đong; dụng cụ đo lường hình vuông dùng cho chất lỏng hoặc ngũ cốc; lượng đong bằng đấu; ghế lô hình vuông; khối gỗ hình vuông kê đầu cột; họa tiết huy hiệu gia tộc hình đấu đong

増す

làm tăng lên; làm hơn

升

thăng; đấu; hộc; hộp đong; đơn vị đo; lượng đong bằng đấu; ghế lô; khu vực ghế ngồi ngăn ô; hình vuông; ô vuông; họa tiết kẻ ô; gia huy hình đấu

鱒

cá hồi

枡

đo; đơn vị thể tích ; làm vuông côngtenơ; e.g. một cái hộp

桝

đo; đơn vị thể tích ; làm vuông côngtenơ; e.g. một cái hộp

在す

tồn tại; có; tồn tại

Gợi ý

Xem thêm

多々ますます弁ず

càng nhiều thì càng xử lý tốt hơn; càng nhiều càng tốt

益益

ngày càng tăng; càng ngày càng

益々

ngày càng

ますぐ

chỉ huy; cai quản; chỉ đường; viết để gửi cho; bảo; thuận hành; tuyệt đối; đích thân; ngay thẳng; trực tiếp; minh bạch; viết cho; thẳng; không quanh co úp mở; thẳng thắn; chi phối; hướng dẫn; điều khiển; gửi; chỉ thị; chỉ đạo; lập tức; rạch ròi; ngay; hướng nhắm; hoàn toàn; nói để nhắn; đi từ tây sang đông; ra lệnh; không đảo; rõ ràng; một chiều; vuông góc; cột; thẳng đứng; ngay thẳng; đứng thẳng; trụ đứng; thẳng góc; đứng; chính trực; upright_piano; liêm khiết; thẳng; đứng thẳng; dựng đứng; dựng đứng thẳng; đặt đứng thẳng; dựng nên; xây dựng; làm cương lên; ghép; lắp ráp; cương lên; lương thiện; trung thực; chân thật; kiếm được một cách lương thiện; chính đáng; thật; không giả mạo; tốt; xứng đáng; trong trắng; trinh tiết; xin hãy lấy danh dự mà thề; cưới xin tử tế một người đàn bà sau khi đã chung chạ với nhau; miễn cước; đóng dấu miễn cước; ký miễn cước; cấp giấy thông hành; chữ ký miễn cước; bì có chữ ký miễn cước; ngay thật; thẳng thắn; bộc trực

まする

đánh nhẵn; thể thao) chệch đi vì lăn vào chỗ gồ ghề; thủ tiêu; xoa; tán; nghĩa mỹ) khử; tẩy sạch; elbow; làm trái ý ai; sự chà xát; xơ ra; cọ; sự cọ xát; thông cảm với nhau; thể thao) chỗ đất gồ ghề; giết; chọc tức ai; xoa bóp; sự chải; lau bóng; cọ mòn; bức ép; bột màu...) bánh thánh; lau; len lỏi qua được; nghiền nhỏ rồi trộn; làm nhớ lại; lách lên một cách khó khăn; lau sạch; xát qua; sống tương đối hoà thuận với nhau; sự cản trở; làm xước; đánh bóng; nói đi nói lại; xoa bóp cho hết; sự khó khăn; chà xát; ôn luyện lại; làm sầy; xoá sạch; nhồi nhét vào; xoay xở được; giải quyết được khó khăn; nghiền; xoa bóp cho thấm (dầu cao; sự lau; nhấn mạnh; lau mình; xát mạnh lên giấy can để nổi bật; mòn rách; (thể dục; bụi cây; bụi rậm; nơi có bụi cây; nơi có bụi rậm; bàn chải mòn; có ria ngắn; người còi; con vật còi; cây còi; người tầm thường; vật vô giá trị; đấu thủ loại kém; đấu thủ không được vào chính thức; đội gồm toàn đấu thủ loại kém; đội gồm toàn đấu thủ tạp nham; lau; chùi; cọ; lọc hơi đốt; bỏ đi; huỷ bỏ; sự ép; sự nén; sự bóp; sự ấn; sự đông đúc; sự chen chúc; đám đông chen chúc; đám đông xô lấn; sự thúc ép; sự hối hả; sự tất bật; cuộc hỗn chiến; cuộc loạn đả; cái ép; máy ép; máy nén bàn là; máy in ; nhà máy in; thuật in; sự in; báo chí; tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn; sự căng hết; ép; nép; bóp; ấn; là; ép chặt; ghì chặt; siết chặt; ôm chặt; bóp chặt; thúc ép; thúc bách; dồn ép; thúc giục; giục giã; khẩn hoản; nài ép; nhấn mạnh; đè nặng; xúm xít; túm tụm; chen lấn; quây chặt lấy; hối hả; vội vã; tất bật; đè nặng; ấn xuống; ép xuống; đè xuống; đòi hỏi thúc bách; thúc gấp; ép ra; vắt ra; xúm xít lại; túm tụm lại; quây chặt lại; sự bắt lính; lấy; tước đoạt; trưng dụng

Chi tiết từ

斗

「とます と ます」
danh từ
Sao Đẩu
bộ Đẩu (phần bên phải của chữ Hán như trong chữ 料 hoặc 斟)
đấu; hộp đong; dụng cụ đo lường hình vuông dùng cho chất lỏng hoặc ngũ cốc
lượng đong bằng đấu
ghế lô hình vuông (trong nhà hát hoặc đấu trường sumo)
khối gỗ hình vuông kê đầu cột (trong kiến trúc Nhật Bản)
Mazii Dict
Ví dụ:
こだい古代kodai のnoひとびと人々hitobito はhaとか斗掻toka きkiぼし星boshi をwoつか使tsuka ってtteほうがく方角hougaku をwoし知shi ったtta 。.
Người cổ đại đã sử dụng chòm sao Bắc Đẩu để xác định phương hướng.
ふゆほくと冬北斗fuyuhokuto はha 、,きた北kita のnoそら空sora にniひ低hi くkuくみ見kumi えe るru こko とto がgaおお多oo いi 。.
Chòm sao Bắc Đẩu vào mùa đông thường xuất hiện thấp trên bầu trời phía bắc.
なんとろくせい南斗六星nantorokusei はha 、,こだいちゅうごく古代中国kodaichuugoku でdeじゅみょう寿命jumyou をwoつかさど司tsukasado るruほし星hoshi とto さsa れre てte いi まma しshi たta 。.
Nam Đẩu Lục Tinh được xem là những ngôi sao quản lý tuổi thọ trong văn hóa Trung Quốc cổ đại.
「料」という漢字の右側は斗という部首です。
Phần bên phải của chữ Hán 'Liệu' (料) là bộ Đẩu.
ます斗masu でdeこめ米kome をwoはか量haka るru 。.
Đong gạo bằng đấu.
ます斗masu のnoりょう量ryou をwoかくにん確認kakunin すsu るru 。.
Xác nhận lượng đong bằng đấu.
ます斗masu でdeすもう相撲sumou をwoかんせん観戦kansen すsu るru 。.
Xem đấu vật Sumo từ ghế lô hình vuông.
はしら柱hashira のnoうえ上ue にniます斗masu をwoお置o くku 。.
Đặt khối gỗ kê đầu cột lên trên cây cột.
ます斗masu のnoもんしょう紋章monshou がgaか描ka かka れre てte いi るru 。.
Họa tiết huy hiệu gia tộc hình đấu đong đang được vẽ.