Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

まとう

dùng; dùng hỏng; cũ đi; dụng cụ); tiêu hao dần; mang; đeo; mòn đi; tiếp tục; sự hao mòn; chậm chạp trôi qua; tinh thần; kéo dài; bị dùng hỏng; kiệt đi; bền; hỏng dần; dùng cũ; qua đi; làm cho tiều tuỵ; mất đi; hao mòn; tỏ; tỏ ra; dùng bền; đội; trông còn trẻ; suy nhược đi; sự chịu mòn; sự mòn; làm mất dần; để; trôi qua; cuộc sống); làm rách hết; quần áo; dùng mãi cho vừa; dần dần vừa; làm mòn mất; mòn mất; làm mệt lử; làm cho hao mòn; tiếp diễn

纏う

tổng hợp; tóm tắt

Gợi ý

Xem thêm

車糖

đường tinh luyện

的鯛

cá dây nhật bản

取って参る

đem về

まるまるとふとった

oang oang; kêu rỗng; phốp pháp; mập mạp; tròn trĩnh; tròn; tròn trĩnh; phúng phính; mẫm; làm tròn trĩnh; làm phính ra; làm mẫm; + out; up) tròn trĩnh; phính ra; mẫm ra; đoàn; đội; bầy; nhóm; bọn; cái rơi phịch xuống; cái ngã ùm xuống; cái lao tùm xuống; rơi phịch xuống; rơi ùm xuống; ngồi phịch xuống; lao ùm xuống; bầu cho; dốc phiếu cho hoàn toàn tán thành; toàn tâm toàn ý theo; + down; upon) bỏ phịch xuống; vứt phịch xuống; làm rơi ùm xuống; thẳng; thẳng thừng; toạc móng heo; không quanh co; không úp mở; phịch xuống; ùm xuống; mũm mĩm; mập mạp; phinh phính

まっとう

hoàn thành; làm xong; làm trọn; thực hiện; đạt tới; làm hoàn hảo; làm đạt tới sự hoàn mỹ; thực hiện; hoàn thành; làm trọn; thi hành; đáp ứng; đủ; đầy đủ; trọn vẹn; hoàn toàn; hoàn thành; xong; hoàn toàn; toàn diện; làm xong; làm đầy đủ; bổ sung; làm cho trọn vẹn; làm cho hoàn toàn; đúng; thích đáng; thích hợp; đúng đắn; chính xác; thật sự; đích thực; đích thị; đích thân; bản thân; riêng; riêng biệt; hoàn toàn; thực sự; đích đáng; ra trò; đúng mực; hợp thức; hợp lệ; chỉnh; chính; đích; nghĩa cổ) đẹp trai; có màu tự nhiên; đáng trọng; đáng kính; đứng đắn; đoan trang; chỉnh tề; kha khá; khá lớn; đáng kể

Chi tiết từ

まとう

dùng,dùng hỏng,cũ đi,dụng cụ),tiêu hao dần,mang,đeo,mòn đi,tiếp tục,sự hao mòn,chậm chạp trôi qua,tinh thần,kéo dài,bị dùng hỏng,kiệt đi,bền,hỏng dần,dùng cũ,qua đi,làm cho tiều tuỵ,mất đi,hao mòn,tỏ,tỏ ra,dùng bền,đội,trông còn trẻ,suy nhược đi (sức khoẻ,nguôi dần,bị mòn,dùng mòn,dùng được,làm kiệt sức dần,phá hoại dần,dần dần quen,dùng mãi cho quen,mặc,trẻ lâu,sự mặc,dần dần trở nên,mòn,làm kiệt sức,tóc),sự chịu mòn,sự mòn,làm mất dần,để (râu,vẫn còn kéo dài,sự mặc được,sự giảm trọng lượng (tiền vàng hay bạc,cũ dần,sự dùng,dùng mãi cho khớp,có,làm mòn dần,làm cho mòn hẳn,sự mang,sự dùng được,yếu dần,làm mòn (đế giày,giầy dép,vì mòn),trôi qua,cuộc sống),làm rách hết,quần áo,dùng mãi cho vừa,dần dần vừa,làm mòn mất,mòn mất,làm mệt lử,làm cho hao mòn,tiếp diễn
Mazii Dict