Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

纏める

đưa đến kết luận; sắp xếp vào trật tự; thu thập; tập hợp

Gợi ý

Xem thêm

取りまとめる

tập hợp; thu xếp; để ổn định

考えをまとめる

tóm tắt ý tưởng

とりまとめる

tập hợp lại; đến lấy; đi lấy; thu lượm; thu thập; góp nhặt; sưu tầm; tập trung; suy ra; rút ra; tập hợp; tụ hợp lại; dồn lại; ứ lại; đọng lại; sắp xếp; sắp đặt; sửa soạn; thu xếp; chuẩn bị; dàn xếp; hoà giải; cải biên; soạn lại; chỉnh hợp; lắp ráp; sắp xếp thành hàng ngũ chỉnh tề; đồng ý; thoả thuận; đứng thành hàng ngũ chỉnh tề; thôi thế là xong; kết thúc; ổn định tư tưởng; giải quyết; không thể yên tâm kiên trì làm một việc gì; chiếm làm thuộc địa; để; sinh sống; lún xuống; bố trí; dịu dần; làm ăn; dàn xếp; ổn định cuộc sống; trị cho ai một trận; để lại cho; sửa cho ai một trận; định cư; trả dứt nợ; thịt ai; thanh toán; nguội dần; đi vào nền nếp; làm chìm xuống; làm lắng xuống; định vị; chuyển cho; an cư lạc nghiệp; ghế tủ; khu trú; ngồi đậu; hoà giải; để lắng; lắng xuống; chìm xuống

取纏める

tập hợp; thu xếp; để ổn định

取り纏める

tập hợp; thu xếp; để ổn định

Chi tiết từ

纏める

「まとめる」
động từ nhóm 1 (ichidan), ngoại động từ
đưa đến kết luận
sắp xếp vào trật tự
thu thập; tập hợp
Mazii Dict
Ví dụ:
こうしょう交渉koushou をwoし締shi めme るru
đưa đến kết luận của cuộc đàm phán
じぶん自分jibun のnoかんが考kanga えe をwo よyo くku まma とto めme てte かka らraふで筆fude をwoと執to るru よyo うu にni とtoせんせい先生sensei にniい言i わwa れre たta ..
Cô giáo bảo chúng tôi hãy sắp xếp những ý tưởng của mình một cách rõ ràng rồi mới cầm bút viết.
1 週間分の買物をまとめてする
Tập hợp lại những thứ mua trong một tuần
それをまとめてみんな買うのか. 余り過ぎて始末に困るぞ.
Có phải em định gom mấy thứ này lại rồi mua hết không? Nhiều quá thì em sẽ gặp khó khăn trong việc xử lý chúng đấy. .