Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

〇〇

kí hiệu cho biết vị trí đó cần đặt một thông tin cụ thể; kí hiệu dùng để che giấu một thông tin cụ thể

丸々

hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn

丸まる

béo tròn; hoàn toàn; toàn bộ

丸丸

hoàn toàn; đầy đủ; trọn vẹn

Gợi ý

Xem thêm

丸々と

đoàn

丸丸と

đoàn

丸々とした

bầu bĩnh

丸々太った

tròn trịa; bụ bẫm; mũm mĩm

まるまると

tròn trĩnh; phúng phính; mẫm; làm tròn trĩnh; làm phính ra; làm mẫm; + out; up) tròn trĩnh; phính ra; mẫm ra; đoàn; đội; bầy; nhóm; bọn; cái rơi phịch xuống; cái ngã ùm xuống; cái lao tùm xuống; rơi phịch xuống; rơi ùm xuống; ngồi phịch xuống; lao ùm xuống; bầu cho; dốc phiếu cho hoàn toàn tán thành; toàn tâm toàn ý theo; + down; upon) bỏ phịch xuống; vứt phịch xuống; làm rơi ùm xuống; thẳng; thẳng thừng; toạc móng heo; không quanh co; không úp mở; phịch xuống; ùm xuống

Chi tiết từ

〇〇

「まるまる」
danh từ
kí hiệu cho biết vị trí đó cần đặt một thông tin cụ thể (tên, số...)
kí hiệu dùng để che giấu một thông tin cụ thể
Mazii Dict
Ví dụ:
この問題では〇〇に数字を入れてください。
Trong bài này, hãy điền số vào chỗ 〇〇.
「〇〇です。〇〇から来ました。よろしくお願いします」と言ってください。
Hãy nói: "Tôi là 〇〇. Tôi đến từ 〇〇. Rất mong được giúp đỡ."
とお通too りri すsu がga りri のno 〇〇 〇〇 さsa んn がga 、,ふたり二人futari がgaいっしょ一緒issho にniある歩aru いi てte いi るru のno をwoみ見mi たta とtoい言i ってtte いi まma すsu 。.
Người qua đường 〇〇 nói rằng đã nhìn thấy hai người họ đi cùng nhau.