không gì; không gì cả; không; zêrô; không; phi; vô; dùng để phủ định danh từ hoặc tính từ đứng sau; tệ; kém; vụng; dùng để chỉ trạng thái tiêu cực hoặc không mong muốn của danh từ đứng sau; không có gì; con số không; hư vô
六
sáu; số sáu
む
sáu; số sáu; lung tung; hỗn loạn; bất hoà; bên tám lạng; bên nửa cân