Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

身

thân; phần chính; bản thân; thi hài; xác chết; tử thi; xác không đầu; thân cây mục; cơ thể; thân mình; phần thân

むくろ

xác chết; thi hài

躯

xác chết; thi hài; pho; bức; thân thể; vóc dáng; hình hài

Gợi ý

Xem thêm

無患子

cây bồ hòn

くろばむ

làm đen; bôi đen; bôi nhọ; nói xấu; đen lại; tối sẫm lại

しろむく

white kimono

もくろむ

kế hoạch; cách tiến hành; dàn bài; cách làm; mặt phẳng; sơ đồ; vẽ sơ đồ của; dự kiến; vẻ bản đồ của; làm dàn bài; bản đồ thành phố; dàn ý; dự tính; dự định; làm dàn ý; bản đồ; trù tính; đặt kế hoạch; đồ án; kế hoạch; mưu đồ; sự phối hợp; giản đồ; sự sắp xếp theo hệ thống; lược đồ; vạch kế hoạch; âm mưu; sơ đồ; ý đồ; nhìn thấy như trong ảo ảnh; mường tượng; hình dung

くろずむ

làm đen; bôi đen; bôi nhọ; nói xấu; đen lại; tối sẫm lại; làm tối; làm u ám; làm sạm; làm thẫm; làm buồn rầu; làm buồn phiền; tối sầm lại; sạm lại; thẫm lại; buồn phiền; làm cho vấn đề rắc rối; không đến nhà ai nữa; không đến quấy rầy nhà ai nữa; không bén mảng đến nhà ai nữa

Chi tiết từ

身

「むくろ み」
danh từ
thân; phần chính; bản thân
thi hài; xác chết; tử thi; xác không đầu
thân cây mục
cơ thể; thân mình; phần thân
Mazii Dict
Ví dụ:
せんもんしょく専門職senmonshoku でde あa るruいじょう以上ijou はha 、,つね常tsune にniあたら新atara しshi いiちしき知識chishiki をwoみ身mi にni つtsu けke なna けke れre ばba なna らra なna いi とtoおも思omo うu 。.
Vì là công việc chuyên ngành, tôi nghĩ cần phải luôn nắm bắt kiến thức mới.
さしみ刺身sashimi もmo こko うuまいにち毎日mainichi だda とtoあ飽a きki るru なna 。.
Nếu bạn ăn nó hàng ngày như thế này thì bạn sẽ cảm thấy mệt mỏi ngay cả với sashimi.
み身mi なna りri がgaまず貧mazu しshi いi とto いi うu だda けke でdeひと人hito をwo あa なna どdo ってtte はha いi けke なna いi
không được coi thường người khác chỉ vì vẻ bề ngoài nghèo khổ của họ