con mắt; mắt; mắt; nhãn cầu; nhìn; ra hiệu bằng mắt; mục; đề mục; danh sách; mục lục; bộ; điểm trọng yếu; mục tiêu chính; người lãnh đạo; người đứng đầu; thủ lĩnh; giao điểm trên bàn cờ vây; sakan; đơn vị đếm điểm trong cờ vây
女
phụ nữ; con gái; cô gái; đàn bà; nữ; con gái; nữ giới; phụ nữ; phái nữ; phụ nữ; phái nữ; quý bà; cô gái; sao nữ; dùng sau tên hoặc bút danh của phụ nữ; phái nữ; phụ nữ; vợ; nhân tình; bạn đời; cái; mái; giống cái; vật nhỏ hơn hoặc có tính nữ hơn trong một cặp; phụ nữ; cô gái; phái nữ
奴
gã ấy; thằng ấy; thằng cha; vật ấy; người hầu; kẻ hạ nhân; người giúp việc; sự phục vụ; sự hầu hạ; sự tận tụy; người hầu; kẻ hầu cận; hạ nhân; võ sĩ hầu cấp thấp; người khiêng hành lý hoặc vác giáo trong đoàn diễu hành; hiệp khách; tay chơi phố thị; lãng tử hào hiệp; tên gọi tắt của các thuật ngữ như yakkogashira; yakkodofu hoặc yakkodako; hình phạt giáng xuống nô lệ đối với gia quyến của tội nhân; kỹ nữ bắt chước phong thái hiệp khách; gã đó; tên đó; hắn; tầng lớp nô lệ thấp nhất; người bị coi là tài sản lao động; chư hầu; thần dân; gia thần; người hầu; tù nhân; nô lệ ; người bị tước đoạt tự do bởi điều gì đó; gã; tên; kẻ hèn mạt; tôi; kẻ hèn này; đáng ghét; đồ; cái thứ; kẻ hèn này; việc mọn này; lũ người hầu; đám hạ nhân; nhóm người địa vị thấp
妻
vợ; phụ nữ; đàn bà; phái nữ; vợ; bạn đời; người tình; giống cái; mái; nái; cái; nhỏ hơn; thanh mảnh hơn; vợ lẽ; thiếp; nàng hầu; nhân tình