Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

目が出る

gặp may mắn; mắt lồi ra

芽が出る

đâm chồi; nảy lộc; nảy mầm

Gợi ý

Xem thêm

愛でる

yêu; say mê

目が飛び出る

trở nên bắt mắt; đáng kinh ngạc

がめる

chôm chỉa; vơ vét; lấy cắp

長い目で見る

nhìn xa trông rộng; nhìn về lâu dài

目から火が出る

nhìn thấy sao

Chi tiết từ

目が出る

「めがでる」
cụm từ, động từ nhóm 1 (ichidan)
gặp may mắn
mắt lồi ra (vì ngạc nhiên)
Mazii Dict
Ví dụ:
どりょく努力doryoku しshi てte いi るru のno にniめ目me がgaで出de なna いi 。.
Dù đã cố gắng nhưng không gặp may mắn.