Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

盲

cũng; mù; khiếm thị; người mù; mù chữ; người mù chữ; mù quáng; thiếu hiểu biết; người không hiểu sự đời; mất cảm giác; mất vị giác; mù quáng; thiếu suy nghĩ; thiếu hiểu biết; tịt; không có lỗ hở; kín

捲る

lật lên; bóc

Gợi ý

Xem thêm

めくら印

việc đóng dấu mà không kiểm tra nội dung

めくら蛇

rắn trun

めくるめく

sáng chói; chói lọi; làm chói mắt; sự làm hoa mắt; làm sững sờ; làm kinh ngạc; đá dăm lấp khe nứt ở đường mới làm; sự lấp khe nứt ở đường mới làm

目くるめく

choáng váng; mù quáng

目眩く

chói mắt; chóng mặt; choáng váng

Chi tiết từ

盲

「めしい めくら もう」
danh từ
Cũng
mù; khiếm thị; người mù
mù chữ; người mù chữ
mù quáng; thiếu hiểu biết; người không hiểu sự đời
mù; khiếm thị; người mù
mất cảm giác; mất vị giác
Mazii Dict
Ví dụ:
めくらば盲馬mekuraba にni はha うu なna ずzu いi てte もmoめくば目配mekuba せse しshi てte もmoおな同ona じji こko とto 。.
Một cái gật đầu cũng tốt như một cái nháy mắt với một con ngựa mù.
めくらば盲馬mekuraba にni はha うu なna ずzu いi てte もmoめくば目配mekuba せse しshi てte もmoおな同ona じji こko とto 。.
Một cái gật đầu cũng tốt như một cái nháy mắt với một con ngựa mù.
めくら盲mekura ヘhe ビbi にniお怖o じji ずzu 。.
Những kẻ ngu xuẩn xông vào nơi các thiên thần sợ hãi bước vào.
 そso れre がgaみ見mi えe なna いi よyo うu なna らraあきめくら明盲akimekura だda 。.
Bạn phải mù như một con dơi nếu bạn không thể nhìn thấy nó.
かのじょ彼女kanojo はhaもうもく盲目moumoku のnoひと人hito をwoたす助tasu けke るru たta めme のnoきょうかい協会kyoukai をwoそうせつ創設sousetsu しshi たta 。.
Cô thành lập hội để giúp đỡ những người mù.
かのじょ彼女kanojo はhaもうじん盲人moujin のno たta めme にniぼきん募金bokin をwo しshi てte いi るru 。.
Cô ấy đang thu thập thay mặt cho người mù.
 そso のnoもうもく盲目moumoku のno ピpi アa ニni スsu トto がgaかな奏kana でde るruきょく曲kyoku はha 、,わたし私watashi のnoこころ心kokoro にni ずzu っしsshi りri とtoひび響hibi いi たta 。.
Bài hát do nghệ sĩ dương cầm mù đó chơi đã thực sự khiến tôi cảm động.
彼は特定の苦味を感じない味盲だ。
Anh ấy bị chứng mất vị giác, không cảm nhận được vị đắng nhất định.
 そso のnoくに国kuni のnoじんこう人口jinkou のno 33ぶん分bun のno 11 はhaもんもう文盲monmou でde あa るru 。.
Một phần ba dân số của quốc gia đó không biết đọc.
きじゅう機銃kijuu でdeもうしゃ盲射mousha すsu るru 。.
Xả súng bằng súng máy.
あい愛ai はhaもうもく盲目moumoku でde あa るru がga 、,しっと嫉妬shitto はhaそんざい存在sonzai しshi なna いi もmo のno まma でdeみ見mi せse るru こko とto がga あa るru 。.
Tình yêu là mù quáng, nhưng ghen tuông có thể nhìn thấy cả những thứ không tồn tại.
げかい外科医gekai はhaかんじゃ患者kanja のnoもうちょう盲腸mouchou をwoてきしゅつ摘出tekishutsu しshi たta 。.
Các bác sĩ phẫu thuật đã lấy ruột thừa của bệnh nhân ra.