Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

木酢

nước ép từ quả họ cam chanh; giấm gỗ

目する

để mắt tới; nhận ra

目す

công nhận; thừa nhận; nhận ra

黙する

im lặng

Gợi ý

Xem thêm

沈黙する

im lìm

注目する

chú ý

もくもく

không nói; ít nói; làm thinh; ngầm; không nói ra; thầm lặng; lặng thinh; ngầm

くもすけ

phu; cu li

蒅

thuốc nhuộm từ lá chàm lên men

Chi tiết từ

木酢

「きず もくさく もくす」
danh từ
nước ép từ quả họ cam chanh
giấm gỗ
giấm gỗ
Mazii Dict
Ví dụ:
もくさく木酢mokusaku はha 、,しぜんのうほう自然農法shizennouhou でde よyo くkuつか使tsuka わwa れre るru 。.
Giấm gỗ thường được sử dụng trong nông nghiệp hữu cơ.