Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

戻る

quay lại; trở lại; hồi lại; trái với; đi ngược lại với; vi phạm; bị bóp méo; bị vặn vẹo; bị biến dạng

悖る

đi ngược lại; trái với

もとる

đi ngược; làm trái ý muốn; có hại; đối kháng; đối lại; đối chọi; đối lập; chống đối; phản đối; đối nhau; trái lại

Gợi ý

Xem thêm

ともる

dòng suối; vết cháy; vết bỏng; đốt; đốt cháy; thiêu; thắp; nung; làm bỏng; chịu hậu quả của sự khinh suất; chuốc lấy vạ vào thân vì dính vào công việc người; đóng dấu bằng sắt nung; làm rám; làm sạm; làm cháy; làm khê; ăn mòn; sử dụng năng lượng nguyên tử; cháy; bỏng; rừng rực; bừng bừng; gần tìm thấy; gần tìm ra; dính chảo; khê; đốt sạch; thiêu huỷ; thiêu trụi; héo dần; mòn dần; tắt dần; lụi dần; khắc sâu vào; đốt hết; cháy hết; đốt để cho ai phải ra; cháy trụi; bốc cháy thành ngọn; cháy bùng lên; ; làm phát cáu; làm nổi giận; phát cáu; nổi giận; xỉ vả; mắng nhiếc; thậm tệ; road; qua sông đốt thuyền; làm việc không tính đường thoái; qua sông phá cầu; cắt hết mọi đường thoái; làm việc hết sức; không biết giữ sức; thắp đèn ban ngày; thắp đèn sớm quá; oil; đi xiên cá bằng đuốc; nghĩa mỹ) chạy nhanh vùn vụt; chạy hết tốc độ; tiền chẳng bao giờ giữ được lâu trong túi

ともすると

hễ có cơ hội là; có xu hướng

動もすると

có khả năng; chịu trách nhiệm; có khuynh hướng

ふともも

bắp đùi; bắp vế

ともびと

bạn; bầu bạn; người bạn gái; sổ tay; sách hướng dẫn; vật cùng đôi; làm bạn với

Chi tiết từ

戻る

「もとる もどる」
động từ godan (-ru), nội động từ
quay lại; trở lại; hồi lại.
trái với; đi ngược lại với; vi phạm (ví dụ: đạo đức hoặc nguyên tắc)
bị bóp méo; bị vặn vẹo; bị biến dạng
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare がga いi つtsuもど戻modo るru のno かkaおし教oshi えe てte くku だda さsa いi 。.
Hãy cho tôi biết khi nào anh ấy sẽ trở lại.
かれ彼kare はha 、,おそ遅oso くku とto もmoげつよう月曜getsuyou のnoあさ朝asa まma でde にni はhaもど戻modo るru でde しょsho うu 。.
Anh ấy sẽ trở lại muộn nhất vào sáng thứ Hai.
わたし私watashi たta ちchi 、,しごと仕事shigoto にniもど戻modo るru べbe きki だda とtoおも思omo うu んn でde すsu 。.
Tôi nghĩ chúng ta nên trở lại làm việc.
じんどう人道jindou にniもと戻moto るruこうい行為koui はhaゆる許yuru さsa れre なna いi 。.
Hành vi trái với nhân đạo là không thể tha thứ.