Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

最早

đã; rồi

Gợi ý

Xem thêm

いっこくもはやく

ngay lập tức; tức thì; trực tiếp

一日も早く

càng sớm càng tốt; không chậm trễ

一日も早い

càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

一刻も早く

ngay lập tức; tức thì; trực tiếp

はやくも

đã; rồi; đã... rồi

Chi tiết từ

最早

「もはや」
phó từ
đã; rồi
Mazii Dict
Ví dụ:
被害者は病院に運ばれたが, もはや手遅れだった
Nạn nhân được đưa ngay đến bệnh viện nhưng đã quá muộn. .