Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

もやくや

sự rắc rối; sự phiền toái; sự bối rối; cảm giác chán nản; cảm giác u ám; cảm giác buồn bã

Gợi ý

Xem thêm

もやもや

lờ mờ; mơ hồ; cảm thấy mập mờ; không minh bạch

もやもや病

bệnh moyamoya

もやもやする

lờ mờ; mơ hồ; cảm thấy mập mờ; không minh bạch

はやくも

đã; rồi; đã... rồi

おもやく

giám đốc; người điều khiển; người chỉ huy; cha đạo; người đạo diễn; đường chuẩn; máy ngắm

Chi tiết từ

もやくや

「もやくや」
danh từ, động từ suru, phó từ
sự rắc rối; sự phiền toái; sự bối rối
cảm giác chán nản; cảm giác u ám; cảm giác buồn bã
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare のnoことば言葉kotoba はhaわたし私watashi のnoこころ心kokoro にni もmo やya くku やya をwoのこ残noko しshi たta 。.
Những lời nói của anh ấy để lại sự bối rối trong lòng tôi.
きょう今日kyou はhaなん何nan だda かka もmo やya くku やya しshi たtaきぶん気分kibun だda 。.
Không hiểu sao hôm nay tôi cảm thấy buồn bã quá.