Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

奴

gã ấy; thằng ấy; thằng cha; vật ấy; người hầu; kẻ hạ nhân; người giúp việc; sự phục vụ; sự hầu hạ; sự tận tụy; người hầu; kẻ hầu cận; hạ nhân; võ sĩ hầu cấp thấp; người khiêng hành lý hoặc vác giáo trong đoàn diễu hành; hiệp khách; tay chơi phố thị; lãng tử hào hiệp; tên gọi tắt của các thuật ngữ như yakkogashira; yakkodofu hoặc yakkodako; hình phạt giáng xuống nô lệ đối với gia quyến của tội nhân; kỹ nữ bắt chước phong thái hiệp khách; gã đó; tên đó; hắn; tầng lớp nô lệ thấp nhất; người bị coi là tài sản lao động; chư hầu; thần dân; gia thần; người hầu; tù nhân; nô lệ ; người bị tước đoạt tự do bởi điều gì đó; gã; tên; kẻ hèn mạt; tôi; kẻ hèn này; đáng ghét; đồ; cái thứ; kẻ hèn này; việc mọn này; lũ người hầu; đám hạ nhân; nhóm người địa vị thấp

やっこ

người hầu; người đầy tớ; người ở; bầy tôi trung thành; vật để dùng chứ không phải để thờ; cái coi là phương tiện chứ đừng coi là mục đích; bạn đồng chí; người; người ta; ông bạn; thằng cha; gã; anh chàng; nghiên cứu sinh; uỷ viên giám đốc; hội viên; thành viên; ; anh chàng đang cầu hôn; anh chàng đang theo đuổi một cô gái; người chết là bí mật nhất; dây; xích; buộc bằng dây; xích lại; bù nhìn; ngáo ộp; người ăn mặc kỳ quái; ; anh chàng; gã; sự chuồn; nghĩa mỹ) lời nói đùa; lời pha trò; lời nói giễu; bêu hình nộm; chế giễu; chuồn; thằng; thằng cha; người bán hàng rong; chào ông tướng; ; má; hàm dưới; má lợn; hàm ê tô; hàm kìm; nhép miệng thèm thuồng; nhép miệng ngon lành; chỗ nứt nẻ; làm nứt nẻ; nứt nẻ; nẻ

Gợi ý

Xem thêm

やっこさん

dây; xích; buộc bằng dây; xích lại; bù nhìn; ngáo ộp; người ăn mặc kỳ quái; ; anh chàng; gã; sự chuồn; nghĩa mỹ) lời nói đùa; lời pha trò; lời nói giễu; bêu hình nộm; chế giễu; chuồn; bạn đồng chí; người; người ta; ông bạn; thằng cha; gã; anh chàng; nghiên cứu sinh; uỷ viên giám đốc; hội viên; thành viên; ; anh chàng đang cầu hôn; anh chàng đang theo đuổi một cô gái; người chết là bí mật nhất; thằng; thằng cha; người bán hàng rong; chào ông tướng; ; má; hàm dưới; má lợn; hàm ê tô; hàm kìm; nhép miệng thèm thuồng; nhép miệng ngon lành; chỗ nứt nẻ; làm nứt nẻ; nứt nẻ; nẻ; lính bộ binh; người hầu; cái kiềng; tham dự; có mặt; đi theo; kèm theo; chăm sóc; phục vụ; phục dịch; theo hầu; người phục vụ; người theo hầu

奴凧

bay lên như diều theo khuôn như một bộ binh

薬効

hiệu lực của thuốc

冷奴

tofu lạnh

冷や奴

tofu lạnh

Chi tiết từ

奴

「つぶね やっこ やつ やつこ しゃつ め やつこらま」
danh từ
gã ấy; thằng ấy; thằng cha
vật ấy
gã ấy; thằng ấy; thằng cha
người hầu; kẻ hạ nhân; người giúp việc
sự phục vụ; sự hầu hạ; sự tận tụy
người hầu; kẻ hầu cận; hạ nhân
Mazii Dict
Ví dụ:
わたし私watashi がgaかっこう格好kakkou いi いiやつ奴yatsu とtoおも思omo いi まma すsu かka 。.
Bạn có thấy tôi là một chàng trai tuyệt vời?
さいきん最近saikin はha 、,としした年下toshishita のno くku せse にni たta めmeぐち口guchi をwoき聞ki くkuやつ奴yatsu がgaおお多oo すsu ぎgi るru 。.
Ngày nay, ngày càng có nhiều người trẻ nói chuyện với người lớn tuổi của họ theo các điều khoản.
た他ta のnoやつ奴yatsu らra にni はhaい言i うu なna よyo 。. いi いi かka ??
Đừng nói với những người khác, OK?
だいみょうぎょうれつ大名行列daimyougyouretsu のnoやっこ奴yakko がgaにもつ荷物nimotsu をwoはこ運hako ぶbu 。.
Người hầu trong đoàn diễu hành Daimyo vận chuyển hành lý.
やっこ奴yakko がgaやり槍yari をwoたか高taka くkuほう放hou りriな投na げge るru 。.
Võ sĩ hầu cấp thấp tung cây giáo lên cao.
まちやっこ町奴machiyakko はhaはで派手hade なnaきもの着物kimono をwoき着ki てte 、,えど江戸edo のnoまち町machi をwoね練ne りriある歩aru いi てte いi たta 。.
Bọn “lưu manh thành thị” mặc kimono sặc sỡ, dạo khắp phố phường Edo một cách phô trương.
とうふ豆腐toufu をwoやっこ奴yakko にniき切ki ってtteだ出da すsu 。.
Cắt đậu phụ thành miếng vuông rồi dọn ra.
ざいにん罪人zainin のnoむすめ娘musume がgaやっこ奴yakko にniか科ka さsa れre るru 。.
Con gái của tội nhân bị khép vào hình phạt làm nô lệ.
いき意気iki なnaやっこ奴yakko がgaざしき座敷zashiki をwoも盛mo りriあ上a げge るru 。.
Nàng kỹ nữ phong cách hiệp khách làm không khí buổi tiệc thêm sôi nổi.
やっこ奴yakko のnoい言i うu こko とto はhaしん信shin じji らra れre なna いi 。.
Những lời gã đó nói không thể tin được.
こだいしゃかい古代社会kodaishakai にni おo いi てteやつこ奴yatsuko はhaばいばい売買baibai さsa れre たta 。.
Trong xã hội cổ đại, nô lệ bị mua bán.
おう王ou のnoやつこ奴yatsuko とto しshi てteちゅうせい忠誠chuusei をwoちか誓chika うu 。.
Thề trung thành với tư cách là thần dân của đức vua.
こい恋koi のnoやつこ奴yatsuko とto なna ってtteみ身mi をwoこ焦ko がga すsu 。.
Trở thành nô lệ của tình yêu và để lòng mình thiêu đốt.
やつこ奴yatsuko はhaしゅくん主君shukun のnoめい命mei にniしたが従shitaga いi まma すsu 。.
Kẻ hèn này xin tuân theo mệnh lệnh của chủ quân.
 こko のnoどろぼうめ泥棒奴doroboume 。.
Đồ tên trộm đáng ghét này.
わたしめ私奴watashime のnoふとく不徳futoku のnoいた致ita すsu とto こko ろro でde すsu 。.
Đó là do sự thiếu đức độ của kẻ hèn này.