tính thiên vị; tính không công bằng; sự mê thích; độ xiên; dốc; nghiêng; đường chéo; khuynh hướng; sự thiên về; thành kiến; thế hiệu dịch; xiên; chéo theo đường chéo; hướng; gây thành kiến; ảnh hưởng đến
độ xiên, dốc, nghiêng, đường chéo, khuynh hướng, sự thiên về; thành kiến, thế hiệu dịch, xiên, chéo theo đường chéo, hướng, gây thành kiến, ảnh hưởng đến