giẻ,giương hết buồm,quần áo rách tả tơi,một tí,sự la lối om sòm,phá rối,xé rách rả tơi,bức màn giẻ rách,khăn tay giẻ rách,mảnh vải,mảnh buồm,rầy la,la ó (một diễn viên,mảnh tả tơi,glad,mắng mỏ,trêu chọc,mảy may,sự phá rối,chọc ghẹo,giẻ rách,làm lung tung bừa bãi,la hét om sòm,cát kết thô,cờ rách,đá lợp nhà,quấy phá,mảnh vụn,get,bắt nạt,giẻ cũ để làm giấy,mảnh,báo giẻ rách,báo lá cải,trò đùa nghịch
mảnh nhỏ, mảnh rời, đầu thừa đuôi thẹo, mấu thừa, đoạn cắt, ảnh cắt, kim loại vụn; phế liệu, tóp mỡ, bã cá, đập vụn ra, thải ra, loại ra, bỏ đi, cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, ẩu đả, đánh nhau
thiếu sót, sai sót, nhược điểm; tật xấu, khuyết điểm, sự hụt; độ hụt, số khuyết, góc khuyết, đào ngũ; bỏ đi theo địch; bỏ đảng; bỏ đạo, bội giáo