Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

隣

bên cạnh; cạnh; sự giáp bên; sự ngay bên cạnh

輪

bánh xe; cái vành; cái đai; cái vòng; đóa hoa nở rộ; tràng hoa lớn; đường viền trang trí; dải viền; đóa; bông; bánh; bánh xe; vòng tròn; vật hình nhẫn; vùng xung quanh; đường biên; đường viền; lượt; vòng quay; chu kỳ; luân; ngũ luân

林

rừng thưa; rừng; lùm cây; bụi cây; rừng thưa; cụm; dãy; hàng; rừng; hayashi

鈴

cái chuông; dây chuông

凛

lạnh

倫

bạn

燐

lân tinh; phốt pho

厘

đơn vị tiền tệ xưa = 0.001 đồng yên; 1 đơn vị chiều dài= 0; 3 mm; ri; đơn vị đo chiều dài ; đơn vị đo trọng lượng

Gợi ý

Xem thêm

りんりん

reng reng; leng keng

ちりんちりん

tiếng chuông nhỏ rung nhẹ

りん酸

axit phosphorơ

りんご狩り

sự hái táo

りんりんたる

khắc khe; gay gắt; rất xấu; rất mãnh liệt; rất gay go; khốc liệt; dữ dội; đòi hỏi kỹ năng; đòi hỏi khả năng rất cao; đòi hỏi tính kiên nhẫn; giản dị; mộc mạc; không trang điểm; mạnh; có cường độ lớn; mãnh liệt; dữ dội; nồng nhiệt; sôi nổi; đầy nhiệt huyết; dễ xúc cảm mạnh mẽ; làm cho đau đớn; làm buốt; làm nhức nhối; chua cay; đay nghiến

Chi tiết từ

隣

「となり りん」
bên cạnh
cạnh
sự giáp bên; sự ngay bên cạnh.
Mazii Dict
Ví dụ:
となり隣tonari のnoへや部屋heya かka らra いi すsu をwo 11 つtsuと取to ってtte きki てte くku だda さsa いi 。.
Làm ơn đi lấy một cái ghế từ phòng bên cạnh.
となり隣tonari でdeねむ眠nemu るruひと人hito のnoやす安yasu らra かka なnaこきゅう呼吸kokyuu ((おと音oto )) がgaき聞ki こko えe るru
Có thể nghe thấy tiếng thở đều đều của người đang ngủ bên cạnh .
となり隣tonari にniす住su んn でde いi るruしょうねん少年shounen にniき聞ki いi てte みmi よyo うu 。.
Hãy hỏi cậu bé sống bên cạnh.
となり隣tonari のnoへや部屋heya かka らra いi すsu をwo 11 つtsuと取to ってtte きki てte くku だda さsa いi 。.
Làm ơn đi lấy một cái ghế từ phòng bên cạnh.
となり隣tonari でdeねむ眠nemu るruひと人hito のnoやす安yasu らra かka なnaこきゅう呼吸kokyuu ((おと音oto )) がgaき聞ki こko えe るru
Có thể nghe thấy tiếng thở đều đều của người đang ngủ bên cạnh .
となり隣tonari にniす住su んn でde いi るruしょうねん少年shounen にniき聞ki いi てte みmi よyo うu 。.
Hãy hỏi cậu bé sống bên cạnh.