Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

若い者

người trẻ tuổi; thanh niên

わかいもの

young person

Gợi ý

Xem thêm

若い者頭

người chịu trách nhiệm đào tạo và tổ chức các đô vật trẻ

ものわかりのいい

có thể cảm giác được; có thể cảm thấy được; dễ nhận thấy; có cảm giác; cảm thấy; có ý thức; biết lẽ phải; biết phải trái; khôn ngoan; hợp lý; đúng đắn; nhạy; dễ cảm động; nhạy cảm; sự hiểu biết; sự am hiểu; óc thông minh; óc suy xét; trí tuệ; quan niệm; sự thoả thuận; sự thông cảm; sự hiểu nhau; điều kiện; chân; cẳng; giày; dép; hiểu biết; thông minh; sáng ý; mau hiểu

ものわかり

sự hiểu biết; sự am hiểu; óc thông minh; óc suy xét; trí tuệ; quan niệm; sự thoả thuận; sự thông cảm; sự hiểu nhau; điều kiện; chân; cẳng; giày; dép; hiểu biết; thông minh; sáng ý; mau hiểu

ものわかりのよい

có thể cảm giác được; có thể cảm thấy được; dễ nhận thấy; có cảm giác; cảm thấy; có ý thức; biết lẽ phải; biết phải trái; khôn ngoan; hợp lý; đúng đắn; nhạy; dễ cảm động; nhạy cảm; sự hiểu biết; sự am hiểu; óc thông minh; óc suy xét; trí tuệ; quan niệm; sự thoả thuận; sự thông cảm; sự hiểu nhau; điều kiện; chân; cẳng; giày; dép; hiểu biết; thông minh; sáng ý; mau hiểu

若者

chàng; gã; giới trẻ; lớp trẻ; người trẻ tuổi; trai; trai tráng; trai trẻ

Chi tiết từ

若い者

「わかいもの」
cụm từ, danh từ
người trẻ tuổi; thanh niên
Mazii Dict
Ví dụ:
わか若waka いiもの者mono がga 、,じぶん自分jibun のnoのぞ望nozo むmu よyo うu なnaしごと仕事shigoto にni つtsu けke なna いi とto いi うu 、, たta だda 、, そso れre だda けke のnoりゆう理由riyuu でde 、, ぶbu らra ぶbu らra しshi てte いi るru とto すsu れre ばba 、, そso れre はha みmi っとtto もmo なna いi だda ろro うu 。.
Thật là xấu hổ cho một người đàn ông trẻ tuổi khi kết thúc cuộc đời chỉ vì anh ta không thểcó được loại công việc mà anh ấy muốn.
わか若waka いiしゃたち者達shatachi はhaほんらい本来honrai のnoおや親oya のnoかんが考kanga えe にniたい対tai しshi てteはんぱつ反発hanpatsu すsu るru もmo のno だda 。.
Những người trẻ tuổi tự nhiên phản ứng chống lại thái độ của cha mẹ của họ.
わか若waka いiもの者mono がgaあたら新atara しshi こko とto をwoよっきゅう欲求yokkyuu すsu るru のno はhaもっと尤motto もmo なna こko とto だda
việc bọn thanh niên thích những cái mới mẻ là chuyện tự nhiên .