Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

和菓子

bánh kẹo kiểu nhật; bánh kẹo nhật; bánh ngọt nhật bản

わかし

young japanese amberjack

若し

giả sử; như; giống như; tựa như; như thể; trẻ; trẻ trung; non nớt; chưa trưởng thành

Gợi ý

Xem thêm

若衆

thanh niên; diễn viên diễn kịch nhật trẻ

わかしゅ

young man; young kabuki actor

わかしゅう

young man; young kabuki actor

かどわかし

kẻ bắt cóc

若潮

thủy triều xuống

Chi tiết từ

和菓子

「わがし わかし」
danh từ
bánh kẹo kiểu Nhật; bánh kẹo Nhật
bánh ngọt nhật bản
Mazii Dict
Ví dụ:
わがしや和菓子屋wagashiya
Cửa hàng bán bánh kẹo kiểu Nhật
りょうしん両親ryoushin はhaじもと地元jimoto でdeわがし和菓子wagashi のnoしょうばい商売shoubai をwo しshi てte おo りri 、,ときどきわたし時々私tokidokiwatashi もmo おoみせ店mise をwoてつだ手伝tetsuda いi まma すsu 。.
Bố mẹ tôi có một cửa hàng bán bánh kẹo Nhật tại địa phương và đôi khi tôi có ra cửa hàng giúp đỡ họ .