Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

枠

khung; viền; giới hạn

或

mỗi; mỗi một; có một

湧く

nảy ra; trỗi dậy

沸く

sôi lên

框

khung cửa; khung cửa sổ; phần khung cửa hoặc cửa sổ cung cấp hầu hết cấu trúc toàn vẹn của nó; khung; gờ

涌く

phun trào; toát ra; chảy ra; sinh ra; phát sinh; xảy ra liên tiếp; lần lượt

Gợi ý

Xem thêm

わくわく

hồi hộp; háo hức; ngóng đợi; nóng lòng tim đập thình thịch

わくわくする

hồi hộp

願わくわ

tôi cầu xin; tôi cầu mong (tương tự như どうか) vd: 願わくわ、君に祝福あらんことを. cầu trời ban phúc lành cho em

思わく

cách nghĩ; cách nhìn nhận; đầu cơ; dụng ý; ý kiến; quan điểm

はわく

mặc; đeo

Chi tiết từ

枠

「わく」
danh từ, danh từ dùng làm hậu tố
khung; viền; giới hạn
Mazii Dict
Ví dụ:
わく枠waku がgaできあ出来上dekia がga るru とto 、, クku モmo はha ちょcho うu どdoじてんしゃ自転車jitensha のnoしゃりん車輪sharin のno やya のno よyo うu にni 、, そso れre にniきぬ絹kinu のnoいと糸ito をwo かka けke るru 。.
Khi khung hoàn thành, con nhện sẽ cố định các đường tơ trên nó, chỉnhư nan hoa của bánh xe đạp.
わく枠waku そso のno もmo のno のnoほう方hou がgaえ絵e よyo りri もmoこうか高価kouka でde すsu 。.
Bản thân cái khung còn có giá trị cao hơn bức tranh.