Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

罠

bẫy; cái bẫy

輪奈

loại vải dùng để làm khăn tắm

Gợi ý

Xem thêm

わなわな

run lên vì sợ hãi; run rẩy khắp nơi; run lên lật bật

わな猟

săn bẫy

敵わない

không thể chịu nổi; không thể; không làm được; vượt quá sức của một người; không khớp với

かなわない

không thể chịu nổi; không có năng lực; không có khả năng; bất tài; không có thẩm quyền

適わない

không thích hợp

Chi tiết từ

罠

「わな」
danh từ
bẫy; cái bẫy
Mazii Dict
Ví dụ:
かれ彼kare はhaいんぼう陰謀inbou にni よyo ってtteわな罠wana にni かka けke らra れre 、,ろうご老後rougo のnoたくわ蓄takuwa えe をwoうしな失ushina ったtta
Anh ta bị mắc bẫy vào một âm mưu và đã mất hết tài sản tiết kiệm cho tuổi già
けいさつ警察keisatsu はhaつぎ次tsugi のno とto きki にni はha そso のnoごうとう強盗goutou をwoわな罠wana にni かka けke たta いi とtoおも思omo ったtta
Cảnh sát nghĩ là muốn đặt bẫy tên tội phạm vào lần sau