Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

カメオ

[カメオ]
〖cameo〗
瑪瑙(メノウ)・貝殻などを素材とした浮き彫り。 ブローチなどとする。

Từ liên quan

キストゥヘヴン

NHKマイルカップ優勝馬の15番人気ピンクカメオが逃げる中、好位の最も内側を追走した。最終コーナーが近づくにつれて、逃げるピンクカメオの背後まで進出。直線では逃げ切りを図るピンクカメオを最も内から追い詰めた。後方勢の追い上げはなく、やがてピンクカメオとの一騎打ちとなったが、末脚を用いて、内から差し切り、ゴール手前で抜け出した。ピンク

カメオ出演

カメオ出演(カメオしゅつえん、cameo appearance / cameo role)は、俳優や歌手・監督・漫画や小説などの原作者、時には政治家やスポーツ選手などがゲストとしてとても短い時間、映画やドラマ・アニメ・舞台に出演すること。遠目からでもはっきりと分かる装飾品のカメオからそう呼ばれるよ

アルフレッド・ヒッチコックのカメオ出演一覧

アルフレッド・ヒッチコック > アルフレッド・ヒッチコックのカメオ出演一覧 映画 > 映画の一覧 > アルフレッド・ヒッチコックのカメオ出演一覧 アルフレッド・ヒッチコックのカメオ出演一覧は、イギリス出身の映画監督であるアルフレッド・ヒッチコックの監督作品のうち、ヒッチコック