Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

ギャル語

ngôn ngữ gyaru

Gợi ý

Xem thêm

ギャル

cô gái sành điệu và nổi loạn

布や革の縫い目。 板やパイプなどの継ぎ目。

đường chỉ may quần áo; đường chạy dọc ống được cán cuộn tròn

ギャル車

chiếc xe nữ tính

子ギャル

phong cách kogyaru

ギャル男

người đàn ông mà mô phỏng những cô gái trong quần áo; kiểu tóc; vân vân

Chi tiết từ

ギャル語

「ギャルご」
danh từ
ngôn ngữ Gyaru (ngôn ngữ trẻ của Nhật Bản được các cô gái trẻ sống ở Shibuya, phường Shibuya, Tokyo sử dụng từ giữa những năm 1990)
Mazii Dict
Ví dụ:
ギャル語は、90年代後半から若い女性たちの間で流行し、今でも一部で使われています。
Ngôn ngữ Gyaru đã trở nên phổ biến giữa những cô gái trẻ vào cuối những năm 1990 và đến nay vẫn được sử dụng ở một số nơi.