Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

クチクラ

lớp biểu bì; lớp cutin

Gợi ý

Xem thêm

Chi tiết từ

クチクラ

「クチクラ」
danh từ
lớp biểu bì; lớp cutin
Mazii Dict
Ví dụ:
しょくぶつ植物shokubutsu のnoは葉ha のnoひょうめん表面hyoumen にni はha クku チchi クku ラra がga あa りri 、,すいぶん水分suibun のnoじょうはつ蒸発jouhatsu をwoふせ防fuse ぐguやくわり役割yakuwari をwoは果ha たta しshi てte いi まma すsu 。.
Bề mặt của lá cây có lớp biểu bì (cutin), giúp ngăn ngừa sự bay hơi của nước.