Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

クロガモ

虹彩は褐色。嘴の色彩は黒い。後肢の色彩は黒や黒褐色。 オスの成鳥は全身の羽衣が黒い。メスや幼鳥は全身の羽衣が黒褐色。メスには頬や喉に汚白色や淡灰色の明色斑が入る。オスの幼鳥は上嘴に黄色部がある。 M. n. americana クロガモ オスは上嘴基部は黄色く隆起する。 M. n

Từ liên quan

クロガモ属

全長44-58センチメートル。翼開張78-99センチメートル。 オスの成鳥は全身の羽衣が黒い。属名Melanittaは「黒いカモ」の意で、英語圏での本属の構成種を指す総称scoterは「煤色のカモ」の意であったsooterの誤植に由来する。メスや幼鳥は全身の羽衣が黒褐色。 以下の分類と種名は、指示がない限り、IOC World Bird