Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

 ジャja ズzu のno アa ー- チchi スsu トto
nghệ sĩ nhạc jazz
 ジャja ズzuかんげんがくだん管弦楽団kangengakudan
dàn nhạc zazz
 ジャja ズzu はhaわたし私watashi のnoせんもん専門senmon でde はha なna いi 。.
Jazz không phải là sở trường của tôi.
 ジャja ズzu のnoせかい世界sekai でde はha ズzu ー- ジャjaご語go がga よyo くkuつか使tsuka わwa れre るru 。.
Trong thế giới nhạc jazz, tiếng lóng jazz thường được sử dụng.
 ジャja ズzu ・/ ミュmyu ー- ジji シャsha ンn はhaちょうしゅう聴衆choushuu にni あa るru メme ロro ディdei をwoえんそう演奏ensou しshi たta
nghệ sĩ nhạc Jazz đã trình diễn một giai điệu cho khán giả nghe
 ジャja ズzu がgaつか使tsuka うuおんぷ音符onpu はha 、, バba ッハhha がgaつか使tsuka ったtta のno とtoおな同ona じji だda
Nhạc Jazz sử dụng các nốt nhạc mà Bach đã sử dụng.
 ジャja ズzu のno スsu タta ンn ダda ー- ドdo ナna ンn バba ー- はhaいま今ima でde もmoおお多oo くku のno ミュmyu ー- ジji シャsha ンn にniえんそう演奏ensou さsa れre てte いi るru 。.
Các bài hát jazz tiêu chuẩn đến nay vẫn được nhiều nhạc sĩ biểu diễn.
 ジャja ズzu のno アa レre ンn ジji でde はha 、, ヴォvuo イi シshi ンn グgu のnoくふう工夫kufuu にni よyo ってtteわおん和音waon がgaゆた豊yuta かka にniひび響hibi くku よyo うu にni なna りri まma すsu 。.
Trong phần hòa âm của nhạc jazz, việc sắp xếp giọng một cách sáng tạo sẽ làm cho các hợp âm vang lên phong phú hơn.
 そso のno ジャja ズzu のno セse クku スsu テte ットtto がgaすば素晴suba らra しshi いiえんそう演奏ensou をwoひろう披露hirou しshi たta 。.
Bộ sáu nhạc jazz đó đã có một màn trình diễn tuyệt vời.
ぼく僕boku はha ジャja ズzu がgaす好su きki だda 。.
Tôi thích nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu にniむちゅう夢中muchuu だda 。.
Anh ấy rất thích nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu のno こko とto なna らraなん何nan でde もmoし知shi ってtte いi てte 、, いi わwa ゆyu るru ジャja ズzuつう通tsuu でde あa るru 。.
Anh ấy biết tất cả về nhạc jazz, là một người có thể gọi là sành nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu をwoき聴ki くku よyo うu にni なna ったtta 。.
Anh ấy đến để nghe nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu にniへんけん偏見henken をwoも持mo ってtte いi るru 。.
Anh ấy có thành kiến ​​với nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu をwo たta しshi なna むmu よyo うu なna タta イi プpu でde はha なna いi 。.
Anh ấy không phải kiểu người thích nghe nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu がgaす好su きki だda がga 、,わたし私watashi もmo まma たta そso うu だda 。.
Anh ấy thích nhạc jazz, và tôi cũng vậy.
かれ彼kare がga ジャja ズzu にniくわ詳kuwa しshi いi のno はhaとうぜん当然touzen だda ったtta 。.
Tất nhiên anh ấy đã quen với nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu のno こko とto にni なna るru とtoむがむちゅう無我夢中mugamuchuu にni なna るru 。.
Anh ấy cuồng nhạc jazz đến nỗi anh ấy thường quên mất bản thân mình.
かれ彼kare はha ジャja ズzu にni つtsu いi てteし知shi るru べbe きki すsu べbe てte のno こko とto をwoし知shi ってtte いi るru 。.
Anh ấy biết mọi thứ cần biết về nhạc jazz.
かれ彼kare はha ジャja ズzu にni つtsu いi てteし知shi らra なna けke ばba なna らra なna いi こko とto はhaぜんぶし全部知zenbushi ってtte いi るru 。.
Anh ấy biết mọi thứ cần biết về nhạc jazz.