Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

 ジャja ムmu をwoうえ上ue のnoたな棚tana かka らraお降o ろro しshi てte くku れre 。.
Lấy mứt từ kệ trên cùng xuống.
いちご苺ichigo ジャja ムmu のno ((あか赤aka ))いろ色iro
màu của mứt dâu tây
 そso のno ジャja ムmu をwo ちょcho っとtto なna めme てte みmi たta 。.
Tôi đã liếm chỗ kẹt.
 こko のno ジャja ムmu のnoしょうみじゅうりょう正味重量shoumijuuryou はha 22 00 00 グgu ラra ムmu でde すsu 。.
Khối lượng tịnh của mứt này là 200 gram.
 こko のno ジャja ムmu のnoびん瓶bin 、, ふfu たta がgaかた固kata くku てteひら開hira かka なna いi よyo 。.
Nắp của lọ mứt này bị kẹt và không mở được.
 こko のno ジャja ムmu のnoふた蓋futa はha いi くku らraあ開a けke よyo うu とto しshi てte もmoあ開a かka なna いi 。.
Cái nắp lọ mứt này, tôi cố mở bao nhiêu nó cũng chẳng bung ra.
 こko のno ジャja ムmu はha 唐桃  かka らraももからつく作momokaratsuku らra れre てte おo りri 、,あまず甘酸amazu っぱppa いiあじ味aji がgaとくちょう特徴tokuchou でde すsu 。.
Loại mứt này được làm từ quả mơ Nhật Bản, có vị chua ngọt đặc trưng.
わたし私watashi はha ジャja ムmu のnoか代ka わwa りri にniはちみつ蜂蜜hachimitsu をwoつか使tsuka いi まma すsu 。.
Tôi thay thế mật ong cho mứt.
 あa んn ずzu ジャja ムmu
mứt mơ
 イi チchi ゴgo はha ジャja ムmu にniつく作tsuku らra れre るru 。.
Dâu tây được làm thành mứt.
 おo いi しshi いi ジャja ムmu をwoつく作tsuku るruひけつ秘訣hiketsu をwoおし教oshi えe てte くku だda さsa いi 。.
Xin mách bạn bí quyết để làm mứt ngon.
 こko れre はhaじかせい自家製jikasei のno ジャja ムmu でde すsu 。.
Đây là mứt tự làm.
わたし私watashi はha トto ー- スsu トto にni ジャja ムmu をwoうす薄usu くkuぬ塗nu るru のno がgaす好su きki でde すsu 。.
Tôi thích phết mỏng bánh mì nướng với mứt.
 イi チchi ゴgo はhaかこう加工kakou さsa れre てte ジャja ムmu にni なna るru 。.
Dâu tây được làm thành mứt.
わたし私watashi はha タta ルru ティtei ー- ヌnu はha ジャja ムmu をwoぬ塗nu ってtteた食ta べbe るru 。.
Tôi ăn tartine với mứt.
 スsu グgu リriぞく属zoku のnoかじつ果実kajitsu はha 、, ジャja ムmu やya ジュju ー- スsu のnoざいりょう材料zairyou とto しshi てteひろ広hiro くkuりよう利用riyou さsa れre てte いi まma すsu 。.
Quả của chi Lý chua được sử dụng rộng rãi làm nguyên liệu cho mứt và nước ép.
かのじょ彼女kanojo はha そso のno リri ンn ゴgo かka らra ジャja ムmu をwoつく作tsuku ったtta 。.
Cô ấy đã làm mứt từ những quả táo.
ぼうさんかい房酸塊bousankai はha 、,さんみ酸味sanmi がgaつよ強tsuyo くku ジャja ムmu やya ジュju ー- スsu のnoざいりょう材料zairyou とto しshi てte よyo くkuつか使tsuka わwa れre まma すsu 。.
Lý chua có vị chua mạnh và thường được sử dụng làm nguyên liệu cho mứt và nước ép.
 オo レre ンn ジji のno ピpi ー- ルru をwoつか使tsuka ってtte ジャja ムmu をwoつく作tsuku るru 。.
Dùng vỏ cam để làm mứt.
 グgu ー- ズzu ベbe リri ー- はhaすみ酸味sumi がgaつよ強tsuyo くku 、, ジャja ムmu やya ジュju ー- スsu にniつか使tsuka わwa れre るru こko とto がgaおお多oo いiくだもの果物kudamono でde すsu 。.
Quả lý chua lông có vị chua mạnh và thường được dùng để làm mứt hoặc nước trái cây.