Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

 ジji ー- ンn ズzu ・/ ショsho ップppu
Cửa hiệu bán quần bò (quần Jeans) .
 ジji ー- ンn ズzu はhaしごと仕事shigoto をwo しshi やya すsu いi 。.
Thật dễ dàng để làm việc với quần jean.
 ジji ー- ンn ズzu はha どdo んn なnaもの物mono にni もmoあ合a うu 。.
Quần jean đi với tất cả mọi thứ.
 ジji ー- ンn ズzu でdeおこな行okona ってtte もmo いi いi かka なna ??
Có ổn không nếu tôi mặc quần jean?
ジーンズを切って作った短パン
quần đùi được cắt từ cái quần jeans.
 ジji ー- ンn ズzu のnoうし後ushi ろro ポpo ケke ットtto にniし刺shi しゅshu うu さsa れre てte いi るruきゅうけい弓形kyuukei
Hình cánh cung được thêu ở túi sau quần bò .
 ジji ー- ンn ズzu をwoちゃくよう着用chakuyou しshi てte いi たtaおんな女onna のnoこ子ko はha 、, メme グgu たta だdaいちにん一人ichinin だda ったtta 。.
Meg là cô gái duy nhất mặc quần jean.
 ジji ー- ンn ズzu はha 、,せんたく洗濯sentaku しshi たtaぶん分bun だda けke きki れre いi にniみ見mi えe るru よyo うu にni なna ったtta わwa けke でde はha なna かka ったtta 。.
Chiếc quần jean trông không sạch hơn vì đã được giặt.
 こko のno ジji ー- ンn ズzu はhaあら洗ara いi ざza らra しshi のnoふうあ風合fuua いi がga かka っこkko いi いi 。.
Chiếc quần jeans này trông thật ngầu với chất vải bạc màu vì giặt.
 こko のno ジji ー- ンn ズzu はha きki つtsu すsu ぎgi まma すsu 。. べbe つtsu のno サsa イi ズzu をwo試着試着試着 でde きki まma すsu かka 。.
Những chiếc quần jean này cảm thấy quá chật. Tôi có thể thử kích thước khác được không?
 こko のno ジji ー- ンn ズzu はha セse ルru ビbi ッチtchi をwoつか使tsuka ったttaでんとうてき伝統的dentouteki なnaお織o りriかた方kata でdeつく作tsuku らra れre てte いi るru 。.
Chiếc quần jeans này được làm bằng phương pháp dệt truyền thống sử dụng kỹ thuật tự thắt mép vải.
かれ彼kare はha ジji ー- ンn ズzu をwo はha いi てte いi たta 。.
Anh ấy đã mặc quần jean.
かれ彼kare がga ジji ー- ンn ズzu をwo はha いi てte いi るru のno をwoみ見mi たta こko とto がga なna いi 。.
Tôi chưa bao giờ thấy anh ấy mặc quần jean.
わたし私watashi のno ジji ー- ンn ズzu はhaあら洗ara うu とtoちぢ縮chiji んn だda 。.
Quần jean của tôi bị co lại khi giặt.
 メme グgu はha ジji ー- ンn ズzu をwo はha いi てte いi たtaゆいいつ唯一yuiitsu のnoおんな女onna のnoこ子ko だda ったtta 。.
Meg là cô gái duy nhất mặc quần jean.
かのじょ彼女kanojo はha ジji ー- ンn ズzu にni カka ラra フfu ルru なna アa ップppu リri ケke をwoぬ縫nu いiつ付tsu けke てte 、,こせいてき個性的koseiteki なna デde ザza イi ンn にni しshi まma しshi たta 。.
Cô ấy đã may những miếng đính nhiều màu sắc lên chiếc quần jeans để tạo ra một thiết kế độc đáo.
 おo まma えe のno ジji ー- ンn ズzu のnoほころ綻hokoro びbi をwo おoかあ母kaa さsa んn にniつくろ繕tsukuro ってtte もmo らra いi なna さsa いi 。.
Hỏi cô ấy xem cô ấy có khâu lỗ trên quần jean của bạn không.
いろ色iro あa せse たta ジji ー- ンn ズzu はhaいま今ima でde もmoはや流行haya ってtte いi るru 。.
Quần jean lỗi mốt vẫn là mốt.
 メme グgu だda けke がga ジji ー- ンn ズzu をwo はha いi てte いi たtaおんな女onna のnoこ子ko だda ったtta 。.
Meg là cô gái duy nhất mặc quần jean.
 TT シャsha ツtsu やya ジji ー- ンn ズzu はha こko のnoばあい場合baai にni はha ふfu さsa わwa しshi くku なna いi 。.
Áo phông và quần jean không thích hợp cho dịp này.