Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

チップ

chốt; mảnh vụn; mảnh vỡ ; lát; tiền boa; sự thưởng thêm cho người làm dịch vụ; chip; tiền boa

Gợi ý

Xem thêm

刃先交換チップ(スローアウェイチップ)

đầu dao thay thế

シリンジ用二ードル/チップ

bơm tiêm điện

チップ抵抗

smt

チップ用ラック

giá đựng đầu pipet

DNAチップ

dna chip

Chi tiết từ

チップ

「チップ」
danh từ
chốt (đinh)
mảnh vụn; mảnh vỡ (gỗ, kim loại...); lát
tiền boa; sự thưởng thêm cho người làm dịch vụ.
chip
tiền boa
Mazii Dict
Ví dụ:
ポテト 〜
khoai tây lát rán giòn
 チchi ップppu をwoお置o きki まma しshi たta かka 。.
Bạn có để lại tiền boa không?
 チchi ップppu がga グgu ラra スsuひと一hito つtsu のnoなか中naka のno 11 00 セse ンn トto でde あa れre ばba 、, ウェue イi トto レre スsu はhaつぎ次tsugi のnoきゃく客kyaku にniそな備sona えe てteいそ急iso いi でde テte ー- ブbu ルru をwoかたづ片付katazu けke よyo うu とto しshi てte グgu ラra スsu をwoも持mo ちchiあ上a げge 、,みず水mizu がga こko ぼbo れre だda しshi 、,こと事koto はha おo しshi まma いi とto いi うu こko とto にni なna ろro うu 。.
Khi tiền boa là một đồng xu duy nhất ném vào ly, nhân viên phục vụ sẽ nângkính trong khi vội vàng chuẩn bị bàn cho khách hàng tiếp theo. Sau đó cô ấy sẽlàm đổ nước và đó sẽ là nó.
 チchi ップppu にni けke ちchi けke ちchi しshi なna いi こko とto 。.
Đừng ác ý với tiền boa.
 チchi ップppu をwoお置o きki まma しshi たta かka 。.
Bạn có để lại tiền boa không?
 チchi ップppu がga グgu ラra スsuひと一hito つtsu のnoなか中naka のno 11 00 セse ンn トto でde あa れre ばba 、, ウェue イi トto レre スsu はhaつぎ次tsugi のnoきゃく客kyaku にniそな備sona えe てteいそ急iso いi でde テte ー- ブbu ルru をwoかたづ片付katazu けke よyo うu とto しshi てte グgu ラra スsu をwoも持mo ちchiあ上a げge 、,みず水mizu がga こko ぼbo れre だda しshi 、,こと事koto はha おo しshi まma いi とto いi うu こko とto にni なna ろro うu 。.
Khi tiền boa là một đồng xu duy nhất ném vào ly, nhân viên phục vụ sẽ nângkính trong khi vội vàng chuẩn bị bàn cho khách hàng tiếp theo. Sau đó cô ấy sẽlàm đổ nước và đó sẽ là nó.
 チchi ップppu にni けke ちchi けke ちchi しshi なna いi こko とto 。.
Đừng ác ý với tiền boa.