Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

ネイリスト

別個のものであるが、両方の団体の資格を持って活動するネイリストも存在する。 ネイリストの主な職場としては、ネイルサロン、美容室、エステティックサロン、ブライダルサロン、ネイル・まつ毛サロン(ネイリスト兼アイリスト〈和製英語: eyelist〉)などがあり、また、ネイルスクールや講習会の講師または経営者、スタイリストなどに進む道もある。

Từ liên quan

日本ネイリスト協会

ネイルに関する知識・技術を教育する学校としてJNAが定めた認定基準を満たし、健全な技術教育の普及に貢献する教育施設。 認定ネイル専門校、認定ネイル併設校、認定理容美容養成学校の3つの種類がある。 NPO法人日本ネイリスト協会 認定校 NPO法人日本ネイリスト協会 認定ネイルサロン制度 とは NPO法人日本ネイリスト協会