Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả

バック 〜
tiếng hát bè, đệm cho người hát chính .
 バba ックkku でde ((ひと人hito )) とto エe ッチtchi をwo すsu るru
ngoại tình với ai đó (sau lưng chồng, vợ) .
Oバックの選手は、攻撃の際にサイドを上がることがあります。
Các cầu thủ hậu vệ đôi khi tham gia vào tấn công và lên cánh.
〜 バック
gáy (sách) cứng
おれ俺ore はha バba ックkku でdeう打u つtsuほう方hou がgaとくい得意tokui だda なna 。.
Tôi có một trái tay mạnh mẽ.
うみ海umi をwo バba ックkku にniきねんしゃしんと記念写真撮kinenshashinto ろro うu よyo 。.
Hãy lấy một bức ảnh của chúng tôi với biển ở phía sau.
あか赤aka はhaしろ白shiro をwo バba ックkku にni すsu るru とto よyo くkuめだ目立meda つtsu 。.
Màu đỏ hiển thị tốt trên nền trắng.
 ((くるま車kuruma のno )) バba ックkku ・/ ミmi ラra ー- にni ((ひと人hito )) のnoこうき好奇kouki のnoめ目me がgaうつ写utsu ってtte いi るru のno がgaみ見mi えe るru
nhìn thấy ánh mắt hiếu kỳ của ai đang tò mò (soi mói) ở gương chiếu hậu (của xe) .
かれ彼kare はhaくるま車kuruma をwo バba ックkku さsa せse てteしゃこ車庫shako にniい入i れre たta 。.
Anh lùi xe vào ga ra.
かれ彼kare がgaくるま車kuruma をwo バba ックkku さsa せse よyo うu とto しshi てteでんちゅう電柱denchuu にni ぶbu つtsu けke たta とto きki 、,かれ彼kare のnoくるま車kuruma をwo ひhi どdo くkuこわ壊kowa れre たta 。.
Xe của anh bị hư hỏng nặng khi lùi vào cột điện thoại.
かれ彼kare はhaくるま車kuruma をwo バba ックkku でde ガga レre ー- ジji にniい入i れre よyo うu とto しshi てte 、,まちが間違machiga ってtte エe ンn ジji ンn をwoふ吹fu かka しshi てte しshi まma いiかべ壁kabe にni ぶbu つtsu けke てte しshi まma ったtta 。.
Khi anh ta cố gắng quay trở lại nhà để xe, anh ta đã nổ súng nhầm vào động cơ vàlùi vào tường.
 そso のnoちょうぞう彫像chouzou をwo バba ックkku にni しshi てteわたしたち私達watashitachi のnoしゃしん写真shashin をwoと撮to ってtte もmo らra いi まma しょsho うu よyo 。.
Chúng ta hãy chụp bức ảnh của chúng ta với bức tượng ở phía sau, được không?
 あa のnoこうりてん小売店kouriten のno バba ックkku にni はha もmo っとttoおお大oo きki なnaかいしゃ会社kaisha がga ひhi かka えe てte いi まma すsu 。.
Các cửa hàng bán lẻ nhỏ chỉ là bình phong cho một thực thể lớn hơn nhiều.
きのう昨日kinou 、, トto ムmu はhaくるま車kuruma をwo バba ックkku しshi てte いi てte メme アa リri ー- のnoじてんしゃ自転車jitensha をwo ひhi いi たta 。.
Hôm qua, khi Tom đang lùi xe, anh ấy đã tông phải xe đạp của Mary.
 そso のnoこ子ko はha トto ラra ックkku がga バba ックkku しshi てte きki たtaときひ時轢tokihi かka れre そso うu にni なna ったtta 。.
Đứa trẻ đó gần như đã chạy qua khi chiếc xe tải lùi lại.
 ウォuo ー- タta ー- フォfuo ー- ルru をwo バba ックkku にniしゃしん写真shashin をwoと撮to るru
chụp ảnh lấy cảnh thác nước làm nền
かのじょ彼女kanojo はha そso のnoせま狭sema いiみち道michi をwoなん何nan とto かka バba ックkku でdeとお通too りriぬ抜nu けke たta 。.
Cô xoay sở để trở lại qua lối đi hẹp.
 ジji ブbu のnoうらほ裏帆uraho とto ラra ダda ー- をwoつか使tsuka ってtte 、, バba ックkku しshi なna がga らraせんしゅ船首senshu をwoすす進susu みmi たta いiほうこう方向houkou にniむ向mu けke まma しshi たta 。.
Sử dụng bánh lái và cần lái với sức gió ở phía sau, chúng tôi đã lùi lại, quaymũi tàu về hướng chúng tôi muốn đi.
 「‘ どdo うu しshi たta 、, そso のnoはな鼻hana ?? 」’ 「‘くるま車kuruma をwo バba ックkku すsu るruとき時toki にniうし後ushi ろro をwoかくにん確認kakunin しshi よyo うu とto しshi たta んn だda がga 、,まど窓mado がgaひら開hira いi てte るru とtoおも思omo いiこ込ko んn でdeかお顔kao をwoまど窓mado にni ぶbu つtsu けke たta んn だda !! 」’
"Cái mũi của ngươi bị sao vậy?" "Khi tôi đang lùi xe, tôi đã đi kiểm trađằng sau tôi, tin rằng cửa sổ ô tô đang mở, và đập mặt vàonó!"
かのじょ彼女kanojo はha そso のnoせま狭sema いi ドdo ラra イi ブbu ウェue イi をwoなん何nan とto かka バba ックkku でdeとお通too りriぬ抜nu けke たta 。.
Cô xoay sở để lùi qua con đường lái xe hẹp.