Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii Super
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Kết quả tìm kiếm

バラス

đá dăm; sỏi v.v. được sử dụng trên nền đường hoặc đường ray; cá nhồng; rải; làm phân tán

Gợi ý

Xem thêm

バラストレス水銀灯

đèn thủy ngân không chấn lưu

バラスト

vật liệu nặng; đá dăm; sỏi

Chi tiết từ

バラス

「バラス」
danh từ
đá dăm; sỏi v.v. được sử dụng trên nền đường hoặc đường ray (viết tắt của「バラスト」)
cá nhồng (barras)
rải; làm phân tán
Mazii Dict
Ví dụ:
あたら新atara しshi いiてつどう鉄道tetsudou のnoせんろ線路senro のnoした下shita にni はha バba ラra スsu がgaし敷shi かka れre てte いi るru 。.
Dưới các đường ray của tuyến đường sắt mới, đá dăm đã được rải.
 バba ラra スsu はhaつよ強tsuyo いiほしょくしゃ捕食者hoshokusha でde 、,こざかな小魚kozakana をwoお追o いi かka けke てteとら捕tora えe るru 。.
Cá nhồng là một loài săn mồi mạnh mẽ, đuổi theo và bắt cá nhỏ.
かぜ風kaze がgaすな砂suna をwoかいがん海岸kaigan にni バba ラra スsu よyo うu にniふ吹fu いi てte いi るru 。.
Gió đang thổi và làm phân tán cát ra bãi biển.