Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Logo
Luyện đọc
Bài học
Sổ tay
Từ điển
Thi JLPT
Video
Nâng cấp
Góp ý
Todaii Japanese
Switch language – current: vi
Logo Japanese
[email protected]
(+84) 865 924 966
315 Truong Chinh, Ha Noi
www.todaiinews.com
DMCA.com Protection Status

Về Todaii Japanese

Câu chuyện thương hiệuCâu hỏi thường gặpHướng dẫn sử dụngQuy định & Chính sáchThông tin hoàn tiền

Hệ thống social

Logo facebookLogo instagram

Phiên bản ứng dụng

AppstoreGoogle play

Ứng dụng khác

Todaii German
Todaii English
Todaii Chinese
Todaii Korean
DMCA.com Protection Status

Bản quyền thuộc về công ty cổ phần công nghệ eUp

Copyright@2026

Từ điển

Chi tiết từ

ピナフォア

また、和製英語ではエプロンドレスとも呼ぶ。 ロシア語では学校エプロン(露: Школьный фартук、Shkol'nyi fartuk)と呼びそのまま女学生の制服の意味もある。 ピナフォアは伝統的に女児や小児の衣服として着られてきた。同じく伝統的な小児用衣服であるスモック

Từ liên quan

エプロン (曖昧さ回避)

エプロン エプロン - 西洋の前掛け。衣類を汚損などから守る。 ピナフォア - 日本では「エプロンドレス」と呼ばれる。エプロンとブラウスが一体化したもの。 エプロン (舞台) - 舞台のうち緞帳よりも客席側にある部分。 エプロン (格闘技) - リングのロープより外側にある縁の部分。転じて、ラウンド

ケイト・グリーナウェイ

彼女が描く子どもたちは、男の子はスモック・フロックやスケルトン・スーツ(英語版)、女の子はボンネットやモブキャップ・ストロー・ボンネットの付いたハイウエストのピナフォア、ドレスなどを身に着けていた。ケイトが描いたこれらの服は、リバティ百貨店が実際の子ども服のデザインとして採用し、「グリーナウェイ・スタイル」と呼ばれて一つのブームとなった。